Cách dùng "一些吃的喝的吧" (yī xiē chī de hē de ba) trong hội thoại tiếng Trung
一些吃的喝的吧
Một ít đồ ăn thức uống thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
27:29
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那你记得他点了什么东西吗 有印象吗 | nà nǐ jì de tā diǎn le shén me dōng xī ma yǒu yìn xiàng ma | Vậy anh có nhớ họ đã đặt những gì không? Có ấn tượng gì không? |
| 2▶ | 一些吃的喝的吧 | yī xiē chī de hē de ba | Một ít đồ ăn thức uống thôi. |
| 3 | 都记这上面是吧 这我能看看吗 随便看 | dōu jì zhè shàng miàn shì ba zhè wǒ néng kàn kàn ma suí biàn kàn | Đều ghi trên này cả phải không? Cái này tôi xem được không? Cứ xem tự nhiên. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 7 of 9)
HSK 3
0:03s
yīng gāi méi jiàn guò méi jiàn guò nǐ bú shì gěi sòng dōng xī maChắc là chưa gặp bao giờ. Chưa gặp bao giờ? Không phải anh giao đồ cho họ sao?

HSK 3
0:03s
nǐ méi jiàn guò tā tā měi cì dōu ràng wǒ bǎ dōng xī fàng mén kǒuAnh chưa gặp họ à? Lần nào họ cũng bảo tôi để đồ ở cửa.

HSK 4
0:03s
nà nǐ jì de tā diǎn le shén me dōng xī ma yǒu yìn xiàng maVậy anh có nhớ họ đã đặt những gì không? Có ấn tượng gì không?

HSK 4
0:03s
dōu jì zhè shàng miàn shì ba zhè wǒ néng kàn kàn ma suí biàn kànĐều ghi trên này cả phải không? Cái này tôi xem được không? Cứ xem tự nhiên.

HSK 3
0:03s
wǒ gěi nà shuí dǎ diàn huà ràng tā chá yī xiàTôi gọi điện cho người kia bảo cô ấy kiểm tra.

HSK 7
0:03s
wǒ men jīn tiān wèn nǐ zhè xiē wèn tí shéi dōu bù néng shuō bāng wǒ men bǎo mìnhững câu hỏi hôm nay chúng tôi hỏi anh, anh không được nói với bất kỳ ai, giúp chúng tôi giữ bí mật,

HSK 4
0:03s
zěn me shuō shuō zhè fáng zi de shí jì zū kè jiào sūn wén quánSao rồi? Người thuê thực tế của căn nhà này, tên là Tôn Văn Quyền.

HSK 1
0:03s
sān shí wǔ suì běn dì rén shì gè wú yè yóu mín35 tuổi, người địa phương, là một kẻ thất nghiệp.

HSK 4
0:03s
tā shì yòng le bié rén de shēn fèn zhèng zū le zhè ge fáng ziAnh ta đã dùng chứng minh thư của người khác, để thuê căn nhà này.

HSK 4
0:03s
tā yòng shuí shēn fèn zhèng jiù zhè ge sì shí sān suì de zhè ge nǚ xìngAnh ta dùng chứng minh thư của ai? Là người phụ nữ bốn mươi ba tuổi này.

HSK 5
0:03s
zhǎo bù zhe zhè ge dīng lái jiù shì yīn wèi tā bèi dà quán gěi cáng qǐ lái leKhông tìm được Đinh Lai này. Là vì anh ta bị Đại Quyền giấu đi rồi.

HSK 7
0:03s
nà zhè huì yě bù néng zhí jiē jìn qù gěi jiū chū láiVậy bây giờ cũng không thể vào thẳng đó để lôi người ra được.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù shì lái kàn hái zi de kàn kàn hái zi jiù zǒu wǒ rèn rèn ménTôi chỉ đến thăm con thôi. Xem con một lát rồi đi. Tôi nhận đường thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s




