Cách dùng "增加自己的免疫力 对吧 对对" (zēng jiā zì jǐ de miǎn yì lì duì ba duì duì) trong hội thoại tiếng Trung
增加自己的免疫力 对吧 对对
tăng cường sức đề kháng của bản thân. Đúng không? Vâng, vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:14
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你现在首要要做的是 好好照顾孩子 让他多吃点饭 | nǐ xiàn zài shǒu yào yào zuò de shì hǎo hǎo zhào gù hái zi ràng tā duō chī diǎn fàn | việc anh cần làm nhất bây giờ là chăm sóc tốt cho đứa bé, để cháu ăn nhiều cơm một chút, |
| 2▶ | 增加自己的免疫力 对吧 对对 | zēng jiā zì jǐ de miǎn yì lì duì ba duì duì | tăng cường sức đề kháng của bản thân. Đúng không? Vâng, vâng. |
| 3 | 先不要胡思乱想好吧 好 | xiān bú yào hú sī luàn xiǎng hǎo ba hǎo | Anh đừng suy nghĩ lung tung nữa, được không? Vâng. |
More Clips From Episode
Total 177 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
zán yào dà guī mó sōu suǒ de huà zhè yě tài dǎ cǎo jīng shé leNếu chúng ta tìm kiếm trên diện rộng. Thì sẽ quá là bứt dây động rừng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nà zán kāi shǐ ba zhī qián nǐ shuō de nà jǐ dòng lǎo lóuVậy chúng ta bắt đầu thôi. Mấy tòa nhà cũ mà cô nói trước đây.

HSK 6
0:03s
shàng gè yuè gāng zuò guò rén kǒu pǔ chá wáng yí nǐ yě tài kào pǔ leTháng trước vừa mới điều tra dân số. Dì Vương, dì đáng tin cậy quá.

HSK 4
0:03s
gēn nǐ shuō ná guò lái ná guò lái zhè wǒ tài shú leĐã bảo đưa đây. Đưa đây. Cái này tôi quen lắm.

HSK 3
0:03s
zǒng néng kàn jiàn tā men xíng bù kào pǔ bùThường xuyên gặp họ. Được không? Đáng tin không?

HSK 7
0:03s
yào bù tā liú gè fèng shì shén me yì si neNếu không thì anh ta để lại khe hở làm gì chứ?

HSK 4
0:03s
bǐ jiào yǒu huái yí de shì wǔ hào lóu qī líng yī hǎo wǒ wèn zhāng yánCăn đáng ngờ hơn là tòa nhà số 5, phòng 701. Được, tôi hỏi Trương Nham.

HSK 4
0:03s
bú shì wǒ zū chū qù le zū chū qù duō jiǔ leKhông, tôi cho thuê rồi. Cho thuê bao lâu rồi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
hé sì hào lóu yī dān yuán sān líng sì sòng guò dōng xī mavà phòng 304 đơn nguyên 1 tòa nhà số 4, không ạ?

HSK 4
0:03s
dōu sòng guò dōu sòng guò shì ba nà nǐ sòng de shí hòu yǒu méi yǒu yìn xiàngĐều giao qua rồi. Đều giao qua rồi phải không? Vậy lúc anh giao hàng có ấn tượng gì không?

HSK 2
0:03s
kāi mén de shí hòu tā men zhǎng shén me yàng jì de maLúc mở cửa trông họ thế nào, anh có nhớ không?

HSK 3
0:03s
yīng gāi méi jiàn guò méi jiàn guò nǐ bú shì gěi sòng dōng xī maChắc là chưa gặp bao giờ. Chưa gặp bao giờ? Không phải anh giao đồ cho họ sao?





