Cách dùng "不会发生任何事情 有我在" (bú huì fā shēng rèn hé shì qíng yǒu wǒ zài) trong hội thoại tiếng Trung
不会发生任何事情 有我在
Sẽ không có chuyện gì, có cháu ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
3:49
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不敢再在这儿待着了 你放心 | bù gǎn zài zài zhè ér dài zhe le nǐ fàng xīn | Không dám ở đây nữa đâu. Chú yên tâm. |
| 2▶ | 不会发生任何事情 有我在 | bú huì fā shēng rèn hé shì qíng yǒu wǒ zài | Sẽ không có chuyện gì, có cháu ở đây. |
| 3 | 我在这儿 你放心 | wǒ zài zhè ér nǐ fàng xīn | Cháu ở đây, chú yên tâm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
sān yuán jīn tiān wǒ zhēn shì bǎi gǎn jiāo jí yaTam Nguyên. Hôm nay tôi thật sự trăm mối ngổn ngang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zài zhè ér yù zhe ràng nǐ zhè me wěi qū de shìCòn gặp chuyện làm con tủi thế ở đây nữa,

HSK 3
0:03s
jiù dài zhe nǐ huí níng zhōu zán jiù bù gàn lecậu sẽ đưa con về Ninh Châu. Mình sẽ không làm nữa.

HSK 4
0:03s
huō chū zhè tiáo mìng wǒ yě bǎo hù hǎo qín é neLiều mạng này, tôi cũng bảo vệ Tần Nga.

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shá ne shū nǐ gāng shuō nà huà wǒ dōu tīng jiàn leCậu đứng đây làm gì? Chú, lời chú vừa nói, cháu nghe hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù néng lǎo zài zhè ér dài zhe ma zhè yàng zi tīng wǒ shuō maCháu không thể cứ ở mãi đây. Thế này. Nghe chú nói đã.

HSK 6
0:03s
nǐ yǐng xiǎng rén yǎn yuán pái liàn ne duì bú duìsẽ ảnh hưởng diễn viên tập, phải không?

HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn yǒu wǒ zài ne nǐ fàng xīn a hǎo nǐ zuò nǐ zuò nà érChú yên tâm. Có cháu đây, chú yên tâm. Được. Chú ngồi, chú ngồi đó đi.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
yǒu nǐ zài bù bù bù wǒ bù zài zhè ér kàn le wǒ jìn qù kànCó chú ở đây. Không không, cháu không canh ở đây nữa. Cháu vào trong canh.







