Cách dùng "差 差一点嘛 你看" (chà chà yì diǎn ma nǐ kàn) trong hội thoại tiếng Trung

chà chàdiǎnma kàn

Suýt, suýt chút nữa thôi. Anh thấy chưa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
14:10
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1他 到底打忆秦娥了没有 打到了没有tā dào dǐ dǎ yì qín é le méi yǒu dǎ dào le méi yǒuCậu ta rốt cuộc có đánh Ức Tần Nga không? Có đánh trúng không?
2差 差一点嘛 你看chà chà yì diǎn ma nǐ kànSuýt, suýt chút nữa thôi. Anh thấy chưa.
3你看 但是nǐ kàn dàn shìAnh thấy chưa. Nhưng mà,

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 10 of 11)
不送咋行呢嘛 魏振海还没抓到呢
HSK 6
0:03s
bù sòng zǎ xíng ne ma wèi zhèn hǎi hái méi zhuā dào neKhông đưa sao được chứ. Ngụy Chấn Hải vẫn chưa bị bắt mà.

这咋弄的 在里头叫打了
HSK 5
0:03s
zhè zǎ nòng de zài lǐ tou jiào dǎ leSao lại thế này? Bị đánh trong đó à?

是不是看我出来 激动了
HSK 4
0:03s
shì bú shì kàn wǒ chū lái jī dòng leCó phải thấy chú ra được nên xúc động không?

上回呢还真 真是多亏了你了
HSK 6
0:03s
shàng huí ne hái zhēn zhēn shì duō kuī le nǐ leLần trước thật sự nhờ có cháu.

对嘛 这 要不是你把他给电晕了
HSK 6
0:03s
duì ma zhè yào bú shì nǐ bǎ tā gěi diàn yūn leĐúng vậy. Nếu chú không chích điện cho nó ngất,

我跟你说 他能给我开瓢呢
HSK 2
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō tā néng gěi wǒ kāi piáo nenói thật, nó dám bửa đầu cháu ra đó.

我 走去哪儿呢
HSK 2
0:03s
wǒ zǒu qù nǎ ér neCháu đi đâu cơ?

我刚在这地方租了个房
HSK 4
0:03s
wǒ gāng zài zhè dì fāng zū le gè fángCháu mới thuê một căn nhà ở đây.

离这儿近得很 叔 叔 走走 带你去看看
HSK 3
0:03s
lí zhè ér jìn dé hěn shū shū zǒu zǒu dài nǐ qù kàn kànCách đây gần lắm. Chú, chú, đi nào. Cháu dẫn chú đi xem.

不叫回北山呢吗 走
HSK 2
0:03s
bù jiào huí běi shān ne ma zǒuChẳng phải bảo về Bắc Sơn sao? Đi thôi.

宁州发车了
HSK 1
0:03s
níng zhōu fā chē leXe đi Ninh Châu khởi hành rồi!

我 我上去找个人马上就下来
HSK 3
0:03s
wǒ wǒ shàng qù zhǎo gè rén mǎ shàng jiù xià láiTôi lên tìm một người, xong xuống ngay.

宁州发车了
HSK 1
0:03s
níng zhōu fā chē leXe đi Ninh Châu khởi hành rồi!

你找见没啊 我们要发车了 赶紧下去
HSK 4
0:03s
nǐ zhǎo jiàn méi a wǒ men yào fā chē le gǎn jǐn xià qùCô tìm thấy chưa? Chúng tôi sắp chạy rồi đấy. Mau xuống đi.

一会儿得积极点 你别每次都那么被动 霞姐
HSK 6
0:03s
yī huì er dé jī jí diǎn nǐ bié měi cì dōu nà me bèi dòng xiá jiěLát nữa phải chủ động một chút. Đừng lần nào cũng thụ động vậy. Chị Hà.

我们这也才刚到不久 是吧
HSK 3
0:03s
wǒ men zhè yě cái gāng dào bù jiǔ shì baBọn chị cũng vừa tới thôi, đúng không?

介绍一下啊 这个呢 就是李明同志
HSK 7
0:03s
jiè shào yī xià a zhè ge ne jiù shì lǐ míng tóng zhìĐể chị giới thiệu nhé. Đây là đồng chí Lý Minh.

省秦腔剧团的演员
HSK 4
0:03s
shěng qín qiāng jù tuán de yǎn yuánDiễn viên Đoàn Tần Khang tỉnh.

你看 人家嘉禾多大方
HSK 6
0:03s
nǐ kàn rén jiā jiā hé duō dà fāngCậu xem, Gia Hòa hào sảng chưa kìa.

你看嘉禾多大方 书什么时候不能看 不是
HSK 1
0:03s
nǐ kàn jiā hé duō dà fāng shū shén me shí hòu bù néng kàn bú shìNhìn Gia Hòa cởi mở chưa. Sách lúc nào đọc chẳng được. Không phải...