Cách dùng "感人得很 秦娥" (gǎn rén dé hěn qín é) trong hội thoại tiếng Trung
感人得很 秦娥
Cảm động lắm. Tần Nga.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在这儿干啥呢 叔 你刚说那话 我都听见了 | nǐ zài zhè ér gàn shá ne shū nǐ gāng shuō nà huà wǒ dōu tīng jiàn le | Cậu đứng đây làm gì? Chú, lời chú vừa nói, cháu nghe hết rồi. |
| 2▶ | 感人得很 秦娥 | gǎn rén dé hěn qín é | Cảm động lắm. Tần Nga. |
| 3 | 这才是咱亲舅呢 你有这样的舅 幸福得很嘛 | zhè cái shì zán qīn jiù ne nǐ yǒu zhè yàng de jiù xìng fú dé hěn ma | Đây mới là cậu ruột của em chứ. Có người cậu như vậy, em hạnh phúc lắm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 10 of 11)
HSK 6
0:03s
bù sòng zǎ xíng ne ma wèi zhèn hǎi hái méi zhuā dào neKhông đưa sao được chứ. Ngụy Chấn Hải vẫn chưa bị bắt mà.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
duì ma zhè yào bú shì nǐ bǎ tā gěi diàn yūn leĐúng vậy. Nếu chú không chích điện cho nó ngất,

HSK 3
0:03s
lí zhè ér jìn dé hěn shū shū zǒu zǒu dài nǐ qù kàn kànCách đây gần lắm. Chú, chú, đi nào. Cháu dẫn chú đi xem.

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhǎo jiàn méi a wǒ men yào fā chē le gǎn jǐn xià qùCô tìm thấy chưa? Chúng tôi sắp chạy rồi đấy. Mau xuống đi.

HSK 6
0:03s
yī huì er dé jī jí diǎn nǐ bié měi cì dōu nà me bèi dòng xiá jiěLát nữa phải chủ động một chút. Đừng lần nào cũng thụ động vậy. Chị Hà.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
jiè shào yī xià a zhè ge ne jiù shì lǐ míng tóng zhìĐể chị giới thiệu nhé. Đây là đồng chí Lý Minh.

HSK 1
0:03s
nǐ kàn jiā hé duō dà fāng shū shén me shí hòu bù néng kàn bú shìNhìn Gia Hòa cởi mở chưa. Sách lúc nào đọc chẳng được. Không phải...








