Cách dùng "感人得很 秦娥" (gǎn rén dé hěn qín é) trong hội thoại tiếng Trung
感人得很 秦娥
gǎn rén dé hěn qín é
Cảm động lắm. Tần Nga.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在这儿干啥呢 叔 你刚说那话 我都听见了 | nǐ zài zhè ér gàn shá ne shū nǐ gāng shuō nà huà wǒ dōu tīng jiàn le | Cậu đứng đây làm gì? Chú, lời chú vừa nói, cháu nghe hết rồi. |
| 2▶ | 感人得很 秦娥 | gǎn rén dé hěn qín é | Cảm động lắm. Tần Nga. |
| 3 | 这才是咱亲舅呢 你有这样的舅 幸福得很嘛 | zhè cái shì zán qīn jiù ne nǐ yǒu zhè yàng de jiù xìng fú dé hěn ma | Đây mới là cậu ruột của em chứ. Có người cậu như vậy, em hạnh phúc lắm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 4 of 11)
HSK 6
0:03s
wǒ kàn dào tā dǎ wǒ nǚ péng yǒu ne wǒ jiù ne nà zán bù néng bù guǎn maTôi thấy nó đánh bạn gái tôi. Còn cậu tôi nữa. Không thể không can thiệp được.

HSK 3
0:03s
liǎng gè rén niǔ dǎ dào yī kuài ér yī shī shǒu jiùHai người vật lộn dính lấy nhau, lỡ tay một cái thì...

HSK 7
0:03s
nǐ bú shì zhāng ( chāng kuáng ) dé hěn ma nǐ zài jǐng chá miàn qiánMày chẳng phải hung hăng lắm sao? Trước mặt cảnh sát,

HSK 4
0:03s
nǐ zēng huó ( lì hài ) yí gè shì shì wǒ gào sù nǐmày thử ghê gớm thêm lần nữa xem. Tao nói cho mày biết,

HSK 7
0:03s
jīn tiān yào bú shì wǒ shū lán zhe wǒ wǒ néng bǎ nǐ xī shēng dào nà ér qùhôm nay không phải chú tao cản, tao đã cho mày đi gặp ông bà rồi.

HSK 5
0:03s
zhè shì shén me dì fāng nǐ hái wēi xié shàng rén leĐây là nơi nào hả? Cậu còn dám đe dọa người ta à?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yí gè wài xiàn lái de tǔ bāo zi yǎn yuán nǐ kànMột con diễn viên nhà quê từ huyện khác, anh xem,

HSK 7
0:03s
xún qíng zuān yǎn ( xiǎng jǐn bàn fǎ ) dì jǐ dào shěng chéng jù tuán lái letìm đủ mọi cách, chen vào đoàn kịch tỉnh.

HSK 6
0:03s
hái gēn wǒ xí fù yǎn duì shǒu nǐ zhī dào wǒ xí fù yǐ qián yǎn shéi de maCòn đóng đối đầu với vợ tao nữa. Mày biết vợ tao trước đóng vai gì không?

HSK 6
0:03s
cóng nǐ yī jìn lái nǐ jiù méi xiāo tíng guò bǎ nǐ zuǐ lǐ táng tǔ chū láiTừ lúc vào đây cậu chưa yên được giây nào. Nhổ kẹo trong miệng cậu ra đi.

HSK 5
0:03s
nǐ zuǐ lǐ gǔ de nà liǎng gè bāo shì shén me dōng xīHai cục phồng trong miệng cậu là gì?

HSK 7
0:03s
zhēn shì gè èr wǔ líng nǐ dū nāng gè shá mà nǐ neĐúng là đồ ngu xuẩn. Cậu lẩm bẩm gì đấy? Đang chửi cậu đấy.

HSK 4
0:03s
èr wǔ líng shá yì si wǒ gào sù nǐ liǎ nǐ zì jǐ kàn"Hai năm không" nghĩa là gì? Tôi nói cho hai cậu biết. Tự mình xem đi.

HSK 7
0:03s
nǐ hái zhēn bǎ wǒ men jǐng chá dāng guā zi hǒng ne qiáo suǒCoi cảnh sát chúng tôi như con nít à? Sở trưởng Kiều.




