Cách dùng "感人得很 秦娥" (gǎn rén dé hěn qín é) trong hội thoại tiếng Trung
感人得很 秦娥
Cảm động lắm. Tần Nga.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
2:44
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你在这儿干啥呢 叔 你刚说那话 我都听见了 | nǐ zài zhè ér gàn shá ne shū nǐ gāng shuō nà huà wǒ dōu tīng jiàn le | Cậu đứng đây làm gì? Chú, lời chú vừa nói, cháu nghe hết rồi. |
| 2▶ | 感人得很 秦娥 | gǎn rén dé hěn qín é | Cảm động lắm. Tần Nga. |
| 3 | 这才是咱亲舅呢 你有这样的舅 幸福得很嘛 | zhè cái shì zán qīn jiù ne nǐ yǒu zhè yàng de jiù xìng fú dé hěn ma | Đây mới là cậu ruột của em chứ. Có người cậu như vậy, em hạnh phúc lắm. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 7 of 11)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nián jìn wǔ xún de lǎo hàn shēn shǒu jiǎo jiànLão già gần năm chục tuổi, thân thủ nhanh nhẹn,

HSK 1
0:03s
shuō hǎo le yào pǎo jiāng hú chàng xì ne shuō hǎo le yào pǎo jiāng hú chàng xì neĐã hẹn đi giang hồ hát tuồng cơ mà. Đã hẹn đi giang hồ hát tuồng cơ mà.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
běi shān dì qū zhèng fǔ bàn gōng shì zhǎo liú zhuān yuán nǐ jiào sháVăn phòng chính quyền Bắc Sơn, tìm chuyên viên Lưu. Anh tên gì?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
liú hóng bīng chū shì le nǐ gǎn jǐn lái jiù tāLưu Hồng Binh gặp chuyện rồi. Cô mau đến cứu anh ấy đi.

HSK 3
0:03s
bǎ wá dài huí qù bié zài jiào lái le nǐ shì shuíĐưa đứa nhỏ về đi. Đừng kêu tới nữa. Anh là ai?

HSK 7
0:03s
ná pào diǎn ma shí zài bù xíng ya shàng fēi jī dé leDùng pháo bắn đi. Không được nữa thì lên máy bay.










