Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "宁州发车了" (níng zhōu fā chē le) trong hội thoại tiếng Trung

宁州发车了

níng zhōu fā chē le

Xe đi Ninh Châu khởi hành rồi!

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
39:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不叫回北山呢吗 走bù jiào huí běi shān ne ma zǒuChẳng phải bảo về Bắc Sơn sao? Đi thôi.
2宁州发车了níng zhōu fā chē leXe đi Ninh Châu khởi hành rồi!
3宁州发车了 最后一班了 宁州发车了níng zhōu fā chē le zuì hòu yī bān le níng zhōu fā chē leXe đi Ninh Châu, chuyến cuối đây! Xe đi Ninh Châu khởi hành rồi!

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 2 of 11)
有你在 不不不 我不在这儿看了 我进去看
HSK 2
0:03s
yǒu nǐ zài bù bù bù wǒ bù zài zhè ér kàn le wǒ jìn qù kànCó chú ở đây. Không không, cháu không canh ở đây nữa. Cháu vào trong canh.
人家早看见你了 俺也没怪你嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā zǎo kàn jiàn nǐ le ǎn yě méi guài nǐ maNgười ta thấy cháu từ lâu rồi. Chú cũng không trách cháu.
咋说 中午给你搞个凉皮 别来这套
HSK 5
0:03s
zǎ shuō zhōng wǔ gěi nǐ gǎo gè liáng pí bié lái zhè tàoSao đây, trưa làm cho chú đĩa lương bì nhé? Đừng giở trò đó.
隔壁那家羊肉泡馍不错
HSK 6
0:03s
gé bì nà jiā yáng ròu pào mó bù cuòTiệm dương nhục phao mô bên cạnh ngon đó.
你昨天不是答应过我不来了吗
HSK 4
0:03s
nǐ zuó tiān bú shì dā yìng guò wǒ bù lái le maHôm qua anh chẳng hứa với em là không đến nữa sao?
这才刚过夜 你咋就自己跑来了
HSK 3
0:03s
zhè cái gāng guò yè nǐ zǎ jiù zì jǐ pǎo lái leMới qua một đêm thôi. Sao anh lại tự ý chạy đến đây?
还有我师父交代我的事 我还没做完呢
HSK 7
0:03s
hái yǒu wǒ shī fù jiāo dài wǒ de shì wǒ hái méi zuò wán neCòn việc sư phụ giao cho em nữa, em vẫn chưa làm xong đâu.
好 我还真是小看你了
HSK 7
0:03s
hǎo wǒ hái zhēn shì xiǎo kàn nǐ leĐược, anh đúng là đã xem thường em.
你真是顾全大局啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì gù quán dà jú aEm đúng là biết nghĩ cho đại cục.
咱接着往下演啊 秦娥 后边的词都知道吧
HSK 4
0:03s
zán jiē zhe wǎng xià yǎn a qín é hòu biān de cí dōu zhī dào baChúng ta diễn tiếp đoạn sau nhé. Tần Nga, lời thoại sau đó em thuộc chứ?
这货窝在那儿干啥呢
HSK 7
0:03s
zhè huò wō zài nà ér gàn shá neTên này núp ở đó làm gì thế?
防皮亮呢嘛 就你还弄保卫
HSK 7
0:03s
fáng pí liàng ne ma jiù nǐ hái nòng bǎo wèiĐề phòng Bì Lượng đó mà. Cậu mà cũng đòi bảo vệ?
我在这儿都转了八百圈了 也没见你露个头呢
HSK 6
0:03s
wǒ zài zhè ér dōu zhuǎn le bā bǎi quān le yě méi jiàn nǐ lù gè tóu neTôi đi vòng ở đây cả tám trăm vòng rồi, chẳng thấy cậu ló mặt ra đâu.
皮亮目标比你大多了 放心吧
HSK 4
0:03s
pí liàng mù biāo bǐ nǐ dà duō le fàng xīn baBì Lượng dễ phát hiện hơn cậu nhiều. Yên tâm đi.
双杠那儿不敢待 单团撵人呢
HSK 7
0:03s
shuāng gàng nà ér bù gǎn dài dān tuán niǎn rén neChỗ xà kép không dám đứng. Đoàn trưởng Đan đang đuổi người đó.
撵你 他还能撵我呢
HSK 7
0:03s
niǎn nǐ tā hái néng niǎn wǒ neĐuổi cậu, chứ ông ấy đuổi tôi sao được.
你在那儿只能惹事
HSK 3
0:03s
nǐ zài nà ér zhǐ néng rě shìCậu ở đó chỉ tổ gây chuyện.
我在这儿它就不能出事 我不走
HSK 2
0:03s
wǒ zài zhè ér tā jiù bù néng chū shì wǒ bù zǒuTôi ở đây thì sẽ không có chuyện gì. Tôi không đi.
我说话不管用了是不是
HSK 1
0:03s
wǒ shuō huà bù guǎn yòng le shì bú shìLời tôi nói không có tác dụng nữa đúng không?
信不信我搂你 管用 管用 你看你
HSK 7
0:03s
xìn bù xìn wǒ lǒu nǐ guǎn yòng guǎn yòng nǐ kàn nǐTin hay không tôi ôm cậu đấy. Có tác dụng, có tác dụng. Coi cậu kìa.