Cách dùng "娃呢 好着呢" (wá ne hǎo zhe ne) trong hội thoại tiếng Trung

ne hǎozhene

Còn con bé? Vẫn khỏe.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
21:22
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1手底下有下数(分寸)shǒu dǐ xià yǒu xià shù ( fēn cùn )Tay tôi có chừng mực mà.
2娃呢 好着呢wá ne hǎo zhe neCòn con bé? Vẫn khỏe.
3那我走了nà wǒ zǒu leVậy tôi đi đây.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 5 of 11)
好好想想你们做的事情
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo xiǎng xiǎng nǐ men zuò de shì qíngSuy nghĩ kỹ về việc các cậu đã làm.

赶快过来 过来 过来 团长 你在这儿闹啥呢嘛
HSK 6
0:03s
gǎn kuài guò lái guò lái guò lái tuán zhǎng nǐ zài zhè ér nào shá ne maMau lại đây, lại đây, lại đây. Đoàn trưởng. Anh đang làm loạn gì ở đây vậy?

这人家乔所呢 确实是看我的面子 对吧
HSK 6
0:03s
zhè rén jiā qiáo suǒ ne què shí shì kàn wǒ de miàn zi duì baSở trưởng Kiều đây này. Quả thật là nể mặt tôi, đúng không?

你赶快回去拿被子去 就住一晚上 你 你咋
HSK 5
0:03s
nǐ gǎn kuài huí qù ná bèi zi qù jiù zhù yī wǎn shàng nǐ nǐ zǎMau về lấy chăn đi. Chỉ ở một đêm thôi. Anh, anh sao thế?

你以为是住旅馆呢 住一晚上 在这儿待一晚上
HSK 4
0:03s
nǐ yǐ wéi shì zhù lǚ guǎn ne zhù yī wǎn shàng zài zhè ér dài yī wǎn shàngAnh tưởng là ở khách sạn à? Ở một đêm. Ở đây một đêm.

待会儿乔所看见不高兴 待几个晚上我可说不好啊
HSK 4
0:03s
dài huì er qiáo suǒ kàn jiàn bù gāo xìng dài jǐ gè wǎn shàng wǒ kě shuō bù hǎo aLát Sở trưởng Kiều thấy lại không vui. Ở mấy đêm thì tôi không nói trước được.

他是因为警棍的问题 在这儿可能还解决不了这问题
HSK 3
0:03s
tā shì yīn wèi jǐng gùn de wèn tí zài zhè ér kě néng hái jiě jué bù liǎo zhè wèn tíCậu ta là do vấn đề dùi cui cảnh sát. Ở đây có lẽ chưa giải quyết được.

但是刚才乔所说了 说你舅呢 没事
HSK 3
0:03s
dàn shì gāng cái qiáo suǒ shuō le shuō nǐ jiù ne méi shìNhưng vừa rồi Sở trưởng Kiều đã nói. Cậu của cháu không sao đâu.

谢谢乔所 你这这么大岁数了
HSK 6
0:03s
xiè xiè qiáo suǒ nǐ zhè zhè me dà suì shù leCảm ơn Sở trưởng Kiều. Anh tuổi này rồi mà...

人家娃们家的事 以后让他们自己处理嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā wá men jiā de shì yǐ hòu ràng tā men zì jǐ chǔ lǐ maChuyện của bọn trẻ. Sau này để chúng tự xử lý đi.

对对 您教育得对 记住了 记住了 谢谢啊
HSK 4
0:03s
duì duì nín jiào yù dé duì jì zhù le jì zhù le xiè xiè aĐúng đúng, anh dạy bảo phải lắm. Nhớ rồi, nhớ rồi. Cảm ơn nhé.

舅 你没事吧 没事 舅没事了
HSK 1
0:03s
jiù nǐ méi shì ba méi shì jiù méi shì leCậu, cậu không sao chứ? Không sao, cậu không sao rồi.

走 咱赶紧回 别立这儿
HSK 4
0:03s
zǒu zán gǎn jǐn huí bié lì zhè érĐi, mau về thôi, đừng đứng đây.

不是你团上的人嘛 你看你操的心多的
HSK 6
0:03s
bú shì nǐ tuán shàng de rén ma nǐ kàn nǐ cāo de xīn duō deChẳng phải người trong đoàn cháu sao? Cậu lo lắm chuyện thế.

我咋能这冲动呢嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zǎ néng zhè chōng dòng ne maSao tôi lại bốc đồng thế chứ?

这把刘红兵也给害了
HSK 6
0:03s
zhè bǎ liú hóng bīng yě gěi hài leLần này hại cả Lưu Hồng Binh rồi.

咱就先把眼前的事解决了呗
HSK 4
0:03s
zán jiù xiān bǎ yǎn qián de shì jiě jué le beiMình giải quyết chuyện trước mắt đã.

被子给弄厚一点
HSK 5
0:03s
bèi zi gěi nòng hòu yì diǎnChăn lấy dày một chút.

看守所里条件差
HSK 4
0:03s
kān shǒu suǒ lǐ tiáo jiàn chàTrại tạm giam điều kiện kém lắm.

有一天终于把那都数清楚了
HSK 4
0:03s
yǒu yī tiān zhōng yú bǎ nà dōu shù qīng chǔ leMột ngày kia cuối cùng đếm xong hết.