Cách dùng "我跟你说 他能给我开瓢呢" (wǒ gēn nǐ shuō tā néng gěi wǒ kāi piáo ne) trong hội thoại tiếng Trung
我跟你说 他能给我开瓢呢
nói thật, nó dám bửa đầu cháu ra đó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
37:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对嘛 这 要不是你把他给电晕了 | duì ma zhè yào bú shì nǐ bǎ tā gěi diàn yūn le | Đúng vậy. Nếu chú không chích điện cho nó ngất, |
| 2▶ | 我跟你说 他能给我开瓢呢 | wǒ gēn nǐ shuō tā néng gěi wǒ kāi piáo ne | nói thật, nó dám bửa đầu cháu ra đó. |
| 3 | 你啥时候走呢 提前打个招呼 我跟你花姨 秦娥 | nǐ shá shí hòu zǒu ne tí qián dǎ gè zhāo hū wǒ gēn nǐ huā yí qín é | Khi nào cháu đi? Báo trước cho chú một tiếng. Chú với dì Hoa, Tần Nga, |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 1 of 11)
HSK 7
0:03s
sān yuán jīn tiān wǒ zhēn shì bǎi gǎn jiāo jí yaTam Nguyên. Hôm nay tôi thật sự trăm mối ngổn ngang.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zài zài zhè ér yù zhe ràng nǐ zhè me wěi qū de shìCòn gặp chuyện làm con tủi thế ở đây nữa,

HSK 3
0:03s
jiù dài zhe nǐ huí níng zhōu zán jiù bù gàn lecậu sẽ đưa con về Ninh Châu. Mình sẽ không làm nữa.

HSK 4
0:03s
huō chū zhè tiáo mìng wǒ yě bǎo hù hǎo qín é neLiều mạng này, tôi cũng bảo vệ Tần Nga.

HSK 3
0:03s
nǐ zài zhè ér gàn shá ne shū nǐ gāng shuō nà huà wǒ dōu tīng jiàn leCậu đứng đây làm gì? Chú, lời chú vừa nói, cháu nghe hết rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bù néng lǎo zài zhè ér dài zhe ma zhè yàng zi tīng wǒ shuō maCháu không thể cứ ở mãi đây. Thế này. Nghe chú nói đã.

HSK 6
0:03s
nǐ yǐng xiǎng rén yǎn yuán pái liàn ne duì bú duìsẽ ảnh hưởng diễn viên tập, phải không?

HSK 3
0:03s
nǐ fàng xīn yǒu wǒ zài ne nǐ fàng xīn a hǎo nǐ zuò nǐ zuò nà érChú yên tâm. Có cháu đây, chú yên tâm. Được. Chú ngồi, chú ngồi đó đi.

HSK 2
0:03s







