Cách dùng "我呢 最近发胖了 蹲下" (wǒ ne zuì jìn fā pàng le dūn xià) trong hội thoại tiếng Trung
我呢 最近发胖了 蹲下
Tôi à, dạo này phát phì, Ngồi xuống!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 警察同志 我确实没打人 这是我自己的裤腰带 | jǐng chá tóng zhì wǒ què shí méi dǎ rén zhè shì wǒ zì jǐ de kù yāo dài | Đồng chí cảnh sát. Tôi thật sự không có đánh người. Đây là dây lưng quần của tôi. |
| 2▶ | 我呢 最近发胖了 蹲下 | wǒ ne zuì jìn fā pàng le dūn xià | Tôi à, dạo này phát phì, Ngồi xuống! |
| 3 | 然后我这肚子勒得慌 我就把裤腰带解下来了 | rán hòu wǒ zhè dǔ zi lēi dé huāng wǒ jiù bǎ kù yāo dài jiě xià lái le | nên cái bụng bị siết khó chịu lắm. Tôi mới tháo dây lưng ra thôi. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà méi zhǔn ér zài lǐ tou néng bǎ zhè huò guǎn hǎoBiết đâu trong đó dạy được nó nên người.

HSK 7
0:03s
tā jìn lái shì jiē shòu jiào yù zì wǒ fǎn xǐng deCậu ta vào đây để học, để tự kiểm điểm.

HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xíng ba nǐ liǎ zhuā jǐn shí jiān liáo huì erCứ yên tâm. Vậy được rồi. Hai người tranh thủ nói chuyện một lát đi.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu jiā lǐ diàn huà ya wǒ gěi nǐ bà mā dǎ diàn huàEm có số điện thoại ở nhà không? Anh gọi cho bố mẹ em.

HSK 6
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ ràng tā men zhī dào gàn shá maKhỏi, khỏi cần. Cho họ biết làm gì chứ.

HSK 3
0:03s
zhè hái néng gēn dà jiā liáo gè tiān pián gè xián chuán ( liáo xián tiān ) shá deở đây, còn có thể tán gẫu với mọi người. Tán dóc chuyện phiếm này nọ.

HSK 4
0:03s
zhè shì jiù guò le zài yě bù tí le bù tí leChuyện này cho qua, đừng nhắc nữa. Không nhắc nữa.

HSK 3
0:03s
xíng le chà bu duō le huí qù ba bú shì shá hǎo dì fāngĐược rồi, gần hết giờ rồi. Về đi. Không phải nơi tử tế gì đâu.

HSK 7
0:03s
méi liǎng tiān wǒ jiù chū qù le jǐng chá tóng zhìVài hôm nữa anh ra rồi. Đồng chí công an.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng guò cūn kǒu de shí hòu kàn nǐ dōu shōu tān leAnh vừa đi qua đầu làng, thấy em dọn hàng rồi.








