Cách dùng "我最近老做一个噩梦" (wǒ zuì jìn lǎo zuò yí gè è mèng) trong hội thoại tiếng Trung

zuìjìnlǎozuòèmèng

Dạo này con cứ gặp một cơn ác mộng.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
28:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这几件事不冲突zhè jǐ jiàn shì bù chōng tūMấy chuyện này không mâu thuẫn.
2我最近老做一个噩梦wǒ zuì jìn lǎo zuò yí gè è mèngDạo này con cứ gặp một cơn ác mộng.
3吓人得很xià rén dé hěnĐáng sợ lắm.

More Clips From Episode

Total 220 clips (Page 2 of 11)
有你在 不不不 我不在这儿看了 我进去看
HSK 2
0:03s
yǒu nǐ zài bù bù bù wǒ bù zài zhè ér kàn le wǒ jìn qù kànCó chú ở đây. Không không, cháu không canh ở đây nữa. Cháu vào trong canh.

人家早看见你了 俺也没怪你嘛
HSK 6
0:03s
rén jiā zǎo kàn jiàn nǐ le ǎn yě méi guài nǐ maNgười ta thấy cháu từ lâu rồi. Chú cũng không trách cháu.

咋说 中午给你搞个凉皮 别来这套
HSK 5
0:03s
zǎ shuō zhōng wǔ gěi nǐ gǎo gè liáng pí bié lái zhè tàoSao đây, trưa làm cho chú đĩa lương bì nhé? Đừng giở trò đó.

隔壁那家羊肉泡馍不错
HSK 6
0:03s
gé bì nà jiā yáng ròu pào mó bù cuòTiệm dương nhục phao mô bên cạnh ngon đó.

你昨天不是答应过我不来了吗
HSK 4
0:03s
nǐ zuó tiān bú shì dā yìng guò wǒ bù lái le maHôm qua anh chẳng hứa với em là không đến nữa sao?

这才刚过夜 你咋就自己跑来了
HSK 3
0:03s
zhè cái gāng guò yè nǐ zǎ jiù zì jǐ pǎo lái leMới qua một đêm thôi. Sao anh lại tự ý chạy đến đây?

还有我师父交代我的事 我还没做完呢
HSK 7
0:03s
hái yǒu wǒ shī fù jiāo dài wǒ de shì wǒ hái méi zuò wán neCòn việc sư phụ giao cho em nữa, em vẫn chưa làm xong đâu.

好 我还真是小看你了
HSK 7
0:03s
hǎo wǒ hái zhēn shì xiǎo kàn nǐ leĐược, anh đúng là đã xem thường em.

你真是顾全大局啊
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn shì gù quán dà jú aEm đúng là biết nghĩ cho đại cục.

咱接着往下演啊 秦娥 后边的词都知道吧
HSK 4
0:03s
zán jiē zhe wǎng xià yǎn a qín é hòu biān de cí dōu zhī dào baChúng ta diễn tiếp đoạn sau nhé. Tần Nga, lời thoại sau đó em thuộc chứ?

这货窝在那儿干啥呢
HSK 7
0:03s
zhè huò wō zài nà ér gàn shá neTên này núp ở đó làm gì thế?

防皮亮呢嘛 就你还弄保卫
HSK 7
0:03s
fáng pí liàng ne ma jiù nǐ hái nòng bǎo wèiĐề phòng Bì Lượng đó mà. Cậu mà cũng đòi bảo vệ?

我在这儿都转了八百圈了 也没见你露个头呢
HSK 6
0:03s
wǒ zài zhè ér dōu zhuǎn le bā bǎi quān le yě méi jiàn nǐ lù gè tóu neTôi đi vòng ở đây cả tám trăm vòng rồi, chẳng thấy cậu ló mặt ra đâu.

皮亮目标比你大多了 放心吧
HSK 4
0:03s
pí liàng mù biāo bǐ nǐ dà duō le fàng xīn baBì Lượng dễ phát hiện hơn cậu nhiều. Yên tâm đi.

双杠那儿不敢待 单团撵人呢
HSK 7
0:03s
shuāng gàng nà ér bù gǎn dài dān tuán niǎn rén neChỗ xà kép không dám đứng. Đoàn trưởng Đan đang đuổi người đó.

撵你 他还能撵我呢
HSK 7
0:03s
niǎn nǐ tā hái néng niǎn wǒ neĐuổi cậu, chứ ông ấy đuổi tôi sao được.

你在那儿只能惹事
HSK 3
0:03s
nǐ zài nà ér zhǐ néng rě shìCậu ở đó chỉ tổ gây chuyện.

我在这儿它就不能出事 我不走
HSK 2
0:03s
wǒ zài zhè ér tā jiù bù néng chū shì wǒ bù zǒuTôi ở đây thì sẽ không có chuyện gì. Tôi không đi.

我说话不管用了是不是
HSK 1
0:03s
wǒ shuō huà bù guǎn yòng le shì bú shìLời tôi nói không có tác dụng nữa đúng không?

信不信我搂你 管用 管用 你看你
HSK 7
0:03s
xìn bù xìn wǒ lǒu nǐ guǎn yòng guǎn yòng nǐ kàn nǐTin hay không tôi ôm cậu đấy. Có tác dụng, có tác dụng. Coi cậu kìa.