Cách dùng "咱俩的事以后再说啊" (zán liǎ de shì yǐ hòu zài shuō a) trong hội thoại tiếng Trung
咱俩的事以后再说啊
Chuyện hai ta để sau hẵng nói.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
1:43
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 三元 今天我真是百感交集呀 | sān yuán jīn tiān wǒ zhēn shì bǎi gǎn jiāo jí ya | Tam Nguyên. Hôm nay tôi thật sự trăm mối ngổn ngang. |
| 2▶ | 咱俩的事以后再说啊 | zán liǎ de shì yǐ hòu zài shuō a | Chuyện hai ta để sau hẵng nói. |
| 3 | 秦娥这事 我向你保证 以后我对她亲自保驾护航 | qín é zhè shì wǒ xiàng nǐ bǎo zhèng yǐ hòu wǒ duì tā qīn zì bǎo jià hù háng | Chuyện Tần Nga, tôi cam đoan với anh. Sau này tôi đích thân che chở cho con bé. |
More Clips From Episode
Total 220 clips (Page 6 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
nà méi zhǔn ér zài lǐ tou néng bǎ zhè huò guǎn hǎoBiết đâu trong đó dạy được nó nên người.

HSK 7
0:03s
tā jìn lái shì jiē shòu jiào yù zì wǒ fǎn xǐng deCậu ta vào đây để học, để tự kiểm điểm.

HSK 5
0:03s
fàng xīn nà xíng ba nǐ liǎ zhuā jǐn shí jiān liáo huì erCứ yên tâm. Vậy được rồi. Hai người tranh thủ nói chuyện một lát đi.

HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu jiā lǐ diàn huà ya wǒ gěi nǐ bà mā dǎ diàn huàEm có số điện thoại ở nhà không? Anh gọi cho bố mẹ em.

HSK 6
0:03s
bù yòng bù yòng nǐ ràng tā men zhī dào gàn shá maKhỏi, khỏi cần. Cho họ biết làm gì chứ.

HSK 3
0:03s
zhè hái néng gēn dà jiā liáo gè tiān pián gè xián chuán ( liáo xián tiān ) shá deở đây, còn có thể tán gẫu với mọi người. Tán dóc chuyện phiếm này nọ.

HSK 4
0:03s
zhè shì jiù guò le zài yě bù tí le bù tí leChuyện này cho qua, đừng nhắc nữa. Không nhắc nữa.

HSK 3
0:03s
xíng le chà bu duō le huí qù ba bú shì shá hǎo dì fāngĐược rồi, gần hết giờ rồi. Về đi. Không phải nơi tử tế gì đâu.

HSK 7
0:03s
méi liǎng tiān wǒ jiù chū qù le jǐng chá tóng zhìVài hôm nữa anh ra rồi. Đồng chí công an.

HSK 3
0:03s
wǒ gāng guò cūn kǒu de shí hòu kàn nǐ dōu shōu tān leAnh vừa đi qua đầu làng, thấy em dọn hàng rồi.








