Cách dùng "客栈里那几位修者" (kè zhàn lǐ nà jǐ wèi xiū zhě) trong hội thoại tiếng Trung
客栈里那几位修者
Mấy vị tu tiên trong quán trọ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0139:18
nǐ你
cāi猜
wǒ我
zài在
chéng城
lǐ里
qiáo瞧
jiàn见
le了
shuí谁
“Huynh đoán xem ta nhìn thấy ai trong thành?”
LINE 0239:21
PLAYING SCENEkè客
zhàn栈
lǐ里
nà那
jǐ几
wèi位
xiū修
zhě者
“Mấy vị tu tiên trong quán trọ.”
LINE 0339:23
yòu又
lái来
le了
liǎng两
gè个
“Lại có thêm hai người tới.”
Show Information