Cách dùng "献祭我多少的精血" (xiàn jì wǒ duō shǎo de jīng xuè) trong hội thoại tiếng Trung
献祭我多少的精血
phải hiến tế bao nhiêu tinh huyết của ta không?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:42
yào要
xiāo消
hào耗
wǒ我
duō多
shǎo少
de的
líng灵
lì力
“tiêu hao của ta bao nhiêu linh lực,”
LINE 0217:44
PLAYING SCENExiàn献
jì祭
wǒ我
duō多
shǎo少
de的
jīng精
xuè血
“phải hiến tế bao nhiêu tinh huyết của ta không?”
LINE 0317:47
nǐ你
bù不
bì必
fán烦
xīn心
zhè这
ge个
“Ông không cần phải phiền muộn về chuyện đó.”
Show Information