Cách dùng "老规矩 你们俩握手言和" (lǎo guī jǔ nǐ men liǎ wò shǒu yán hé) trong hội thoại tiếng Trung

lǎoguī menliǎshǒuyán

Quy tắc cũ, hai người bắt tay giảng hòa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
0:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这事就这么过去了zhè shì jiù zhè me guò qù leChuyện này cứ cho qua thế nhé.
2老规矩 你们俩握手言和lǎo guī jǔ nǐ men liǎ wò shǒu yán héQuy tắc cũ, hai người bắt tay giảng hòa.
3你马上接上孩子去机场nǐ mǎ shàng jiē shàng hái zi qù jī chǎngBà đón con ra sân bay ngay đi,

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 2 of 6)
怎么了 没什么
HSK 1
0:03s
zěn me le méi shén meSao vậy? Không có gì.

好几天没回家了 你们能不能帮我找找他
HSK 2
0:03s
hǎo jǐ tiān méi huí jiā le nǐ men néng bù néng bāng wǒ zhǎo zhǎo tāmấy ngày rồi không về nhà, hai anh có thể giúp tôi tìm cậu ấy không?

你们不是冤家吗 化敌为友了
HSK 1
0:03s
nǐ men bú shì yuān jiā ma huà dí wéi yǒu leChẳng phải hai người là oan gia sao? Biến thù thành bạn à?

有时候有点小过节儿 就过去了 就过去了
HSK 2
0:03s
yǒu shí hòu yǒu diǎn xiǎo guò jié ér jiù guò qù le jiù guò qù lecó lúc có khúc mắc, đã qua rồi, đã qua rồi.

老高 你还真是老实
HSK 7
0:03s
lǎo gāo nǐ hái zhēn shì lǎo shíLão Cao, anh đúng thật là người thật thà,

你忘了他们当初 怎么欺负你的了 现在没有了
HSK 7
0:03s
nǐ wàng le tā men dāng chū zěn me qī fù nǐ de le xiàn zài méi yǒu leanh quên lúc đó bọn họ ức hiếp anh thế nào sao? Bây giờ hết rồi.

失踪多久了 报案没有 有三天了
HSK 7
0:03s
shī zōng duō jiǔ le bào àn méi yǒu yǒu sān tiān leMất tích bao lâu rồi? Đã báo án chưa? Ba ngày rồi.

就是想着 你们能不能帮忙找一下
HSK 4
0:03s
jiù shì xiǎng zhe nǐ men néng bù néng bāng máng zhǎo yī xiàTôi muốn nhờ các anh xem có thể giúp tìm thử không?

有什么进展 我们再帮你问问
HSK 6
0:03s
yǒu shén me jìn zhǎn wǒ men zài bāng nǐ wèn wèncó tiến triển gì thì chúng tôi hỏi giúp anh.

行 那我回去 跟他哥商量商量
HSK 4
0:03s
xíng nà wǒ huí qù gēn tā gē shāng liáng shāng liángĐược, vậy tôi về trao đổi lại với anh trai cậu ta,

少跟这些人混在一起
HSK 6
0:03s
shǎo gēn zhè xiē rén hùn zài yì qǐít qua lại với những người này.

没有在一起玩 就是邻居帮个忙嘛
HSK 6
0:03s
méi yǒu zài yì qǐ wán jiù shì lín jū bāng gè máng makhông giao du với nhau đâu, chỉ là hàng xóm giúp đỡ nhau thôi.

等离子电视 跟我家用的一样 钱哪里来的
HSK 3
0:03s
děng lí zi diàn shì gēn wǒ jiā yòng de yī yàng qián nǎ lǐ lái deti vi tinh thể lỏng, giống hệt ti vi nhà tôi. Lấy tiền ở đâu ra?

也知道我到这儿来 搞什么
HSK 5
0:03s
yě zhī dào wǒ dào zhè ér lái gǎo shén mecậu cũng biết tôi đến đây để làm gì.

心里的鬼全画在脸上
HSK 7
0:03s
xīn lǐ de guǐ quán huà zài liǎn shàngCậu chột dạ ra mặt luôn rồi đấy.

你没城府啊 小崽子
HSK 2
0:03s
nǐ méi chéng fǔ a xiǎo zǎi ziCậu chẳng tiến bộ gì cả, thằng nhãi.

你也算京海 有头有脸人物
HSK 5
0:03s
nǐ yě suàn jīng hǎi yǒu tóu yǒu liǎn rén wùanh cũng được tính là người có máu mặt ở Kinh Hải,

咱俩单挑 放 放 放
HSK 4
0:03s
zán liǎ dān tiāo fàng fàng fàngtôi với anh đấu tay đôi. Thả này, thả này, thả này!

那么我们俩都活不了
HSK 4
0:03s
nà me wǒ men liǎ dōu huó bù liǎothì bọn tôi đều sẽ chết.

我凭什么告诉你 行
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me gào sù nǐ xíngtại sao tôi phải nói cho anh biết? Được.