Cách dùng "唐家兄弟 消息打听到了" (táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào le) trong hội thoại tiếng Trung

tángjiāxiōng xiāotīngdàole

Nghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
4:25
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1shuōNói đi.
2唐家兄弟 消息打听到了táng jiā xiōng dì xiāo xī dǎ tīng dào leNghe ngóng được tin tức của anh em nhà họ Đường rồi.
3这是他们照片zhè shì tā men zhào piānĐây là ảnh của họ.

More Clips From Episode

Total 110 clips (Page 1 of 6)
可不是我找的 这事跟我一点关系 都没有
HSK 7
0:03s
kě bú shì wǒ zhǎo de zhè shì gēn wǒ yì diǎn guān xì dōu méi yǒuNhưng không phải tôi tìm chúng đâu. Chuyện này thật sự không liên quan gì đến tôi hết.

还这么给我点薄面 是吧
HSK 2
0:03s
hái zhè me gěi wǒ diǎn bó miàn shì baông già như tôi, đúng không?

老规矩 你们俩握手言和
HSK 4
0:03s
lǎo guī jǔ nǐ men liǎ wò shǒu yán héQuy tắc cũ, hai người bắt tay giảng hòa.

咱们可是已经 握手言和了
HSK 3
0:03s
zán men kě shì yǐ jīng wò shǒu yán hé leChúng ta đã bắt tay làm hòa rồi,

可是雷雷天天托梦给我
HSK 3
0:03s
kě shì léi léi tiān tiān tuō mèng gěi wǒNhưng ngày nào Lôi Lôi cũng báo mộng cho tôi,

给他面子 叫一声叔
HSK 6
0:03s
gěi tā miàn zi jiào yī shēng shūNể mặt ông ta gọi một tiếng chú,

放过我老婆孩子吧 好
HSK 7
0:03s
fàng guò wǒ lǎo pó hái zi ba hǎotha cho vợ và con của tôi đi. Được.

我就破例守一次规矩
HSK 7
0:03s
wǒ jiù pò lì shǒu yī cì guī jǔtôi sẽ phá lệ, làm đúng quy tắc một lần.

长的就是个短命鬼
HSK 7
0:03s
zhǎng de jiù shì gè duǎn mìng guǐTrông là biết người đoản mệnh.

把这儿搞一下 搞好了 生意兴隆
HSK 7
0:03s
bǎ zhè ér gǎo yī xià gǎo hǎo le shēng yì xìng lóngXử lý chỗ này đi, sạch sẽ vào nhé. Buôn may bán đắt.

唐小虎 你谁啊
HSK 2
0:03s
táng xiǎo hǔ nǐ shuí aĐường Tiểu Hổ. Ai vậy?

你稍等 我找个同事 给你介绍一下
HSK 3
0:03s
nǐ shāo děng wǒ zhǎo gè tóng shì gěi nǐ jiè shào yī xiàChị đợi một chút, tôi gọi đồng nghiệp đến giới thiệu cho chị.

喂 强哥 你现在说话 方便吗
HSK 3
0:03s
wèi qiáng gē nǐ xiàn zài shuō huà fāng biàn maA lô. Anh Cường, bây giờ anh có tiện nói chuyện không?

从来没有 他平时干什么事 他都跟我说
HSK 4
0:03s
cóng lái méi yǒu tā píng shí gàn shén me shì tā dōu gēn wǒ shuōChưa từng. Thường ngày nó làm gì cũng nói lại với tôi.

他就算交个女朋友 他都跟我说 我派所有人出去找
HSK 6
0:03s
tā jiù suàn jiāo gè nǚ péng yǒu tā dōu gēn wǒ shuō wǒ pài suǒ yǒu rén chū qù zhǎoĐến việc quen bạn gái nó cũng nói với tôi. Tôi phái mọi người đi tìm rồi,

那黑社会头子 小龙 我跟你说
HSK 2
0:03s
nà hēi shè huì tóu zi xiǎo lóng wǒ gēn nǐ shuōdữ nhất ở đây. Tiểu Long, tôi bảo này,

徐雷到底怎么死的 只有你知道
HSK 4
0:03s
xú léi dào dǐ zěn me sǐ de zhǐ yǒu nǐ zhī dàorốt cuộc Từ Lôi chết như thế nào chỉ có anh biết.

你干吗呢 没有 我出来接个电话
HSK 3
0:03s
nǐ gàn má ne méi yǒu wǒ chū lái jiē gè diàn huàAnh làm gì vậy? Đâu có, anh ra ngoài nghe điện thoại.

你给我吧 不用等我吃饭
HSK 3
0:03s
nǐ gěi wǒ ba bù yòng děng wǒ chī fànAnh đưa cho em. Không cần đợi anh ăn cơm.

你来得还真是时候 再晚一点我们就出城了
HSK 7
0:03s
nǐ lái de hái zhēn shì shí hòu zài wǎn yì diǎn wǒ men jiù chū chéng leAnh đến đúng lúc thật, muộn tí nữa là chúng tôi đi ra ngoài thành phố rồi.