Cách dùng "当着我可爱的部下的面" (dāng zhe wǒ kě ài de bù xià de miàn) trong hội thoại tiếng Trung
当着我可爱的部下的面
Trước mặt đám thuộc hạ đáng yêu của tao,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0131:31
zhè这
shì是
wǒ我
de的
dì地
pán盘
“Đây là địa bàn của tao.”
LINE 0231:33
PLAYING SCENEdāng当
zhe着
wǒ我
kě可
ài爱
de的
bù部
xià下
de的
miàn面
“Trước mặt đám thuộc hạ đáng yêu của tao,”
LINE 0331:36
yòng qiāng zhǐ zhe wǒ de nǎo dài hùn dàn
用枪指着我的脑袋 混蛋
“lấy súng chỉa vào đầu tao, đồ khốn.”
Show Information