Cách dùng "头脑发热的激进派乾的" (tóu nǎo fā rè de jī jìn pài qián de) trong hội thoại tiếng Trung
头脑发热的激进派乾的
thuộc phái cấp tiến quá khích làm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:37
bù不
pái排
chú除
shì是
shǒu手
xià下
de的
nà那
xiē些
“Không loại trừ là do đám thuộc hạ”
LINE 0212:38
PLAYING SCENEtóu头
nǎo脑
fā发
rè热
de的
jī激
jìn进
pài派
qián乾
de的
“thuộc phái cấp tiến quá khích làm.”
LINE 0312:41
rú如
guǒ果
dà大
zuǒ佐
yí一
dàn旦
chá查
chū出
hé和
wǒ我
men们
yǒu有
guān关
“Nếu Đại tá tra ra có liên quan đến chúng ta,”
Show Information