Cách dùng "乘明晚十点的雨丸号" (chéng míng wǎn shí diǎn de yǔ wán hào) trong hội thoại tiếng Trung
乘明晚十点的雨丸号
đi chuyến tàu Amemaru 10 giờ tối mai
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:49
tè特
shǐ使
yí一
dìng定
shì是
“Đặc sứ nhất định là”
LINE 0225:50
PLAYING SCENEchéng乘
míng明
wǎn晚
shí十
diǎn点
de的
yǔ雨
wán丸
hào号
“đi chuyến tàu Amemaru 10 giờ tối mai”
LINE 0325:52
qián前
wǎng往
sān三
zào灶
dǎo岛
de的
dì第
liù六
háng航
kōng空
jī基
dì地
ba吧
“đến Căn cứ Không quân số 6 ở Đảo Sanzao đúng không”
Show Information