Cách dùng "我想你没有胆量拆开这封信" (wǒ xiǎng nǐ méi yǒu dǎn liàng chāi kāi zhè fēng xìn) trong hội thoại tiếng Trung
我想你没有胆量拆开这封信
Tôi nghĩ ngài không có gan mở bức thư này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:28
hái还
shì是
tóu头
yí一
gè个
“vẫn là đầu tiên.”
LINE 0222:34
PLAYING SCENEwǒ我
xiǎng想
nǐ你
méi没
yǒu有
dǎn胆
liàng量
chāi拆
kāi开
zhè这
fēng封
xìn信
“Tôi nghĩ ngài không có gan mở bức thư này.”
LINE 0322:37
yīn因
wèi为
nǐ你
méi没
yǒu有
chāi拆
kāi开
zhè这
fēng封
xìn信
de的
quán权
lì力
“Vì ngài không có quyền mở bức thư này.”
Show Information