Cách dùng "一定是要为天皇陛下" (yí dìng shì yào wèi tiān huáng bì xià) trong hội thoại tiếng Trung
一定是要为天皇陛下
ắt hẳn là vì Thiên hoàng Bệ hạ
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:28
tè特
shǐ使
rú如
cǐ此
lái来
qù去
cōng匆
cōng匆
“Đặc sứ đến đi vội vàng như vậy”
LINE 0225:31
PLAYING SCENEyí一
dìng定
shì是
yào要
wèi为
tiān天
huáng皇
bì陛
xià下
“ắt hẳn là vì Thiên hoàng Bệ hạ”
LINE 0325:33
bàn办
shén什
me么
zhòng重
yào要
de的
shì事
qíng情
ba吧
“mà làm việc gì quan trọng chứ”
Show Information