Cách dùng "一九三九年加入陆军航空兵情报部门" (yī jiǔ sān jiǔ nián jiā rù lù jūn háng kōng bīng qíng bào bù mén) trong hội thoại tiếng Trung
一九三九年加入陆军航空兵情报部门
Năm 1939 gia nhập Cục Tình báo Không quân Lục quân
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:49
bì毕
yè业
yú於
fú弗
jí吉
ní尼
yà亚
jūn军
shì事
xué学
yuàn院
“Tốt nghiệp Học viện Quân sự Virginia”
LINE 0240:53
PLAYING SCENEyī一
jiǔ九
sān三
jiǔ九
nián年
jiā加
rù入
lù陆
jūn军
háng航
kōng空
bīng兵
qíng情
bào报
bù部
mén门
“Năm 1939 gia nhập Cục Tình báo Không quân Lục quân”
LINE 0340:56
shì是
ba吧
“Đúng không?”
Show Information