Cách dùng "因为轰炸机无法在甲板上降落" (yīn wèi hōng zhà jī wú fǎ zài jiǎ bǎn shàng jiàng luò) trong hội thoại tiếng Trung
因为轰炸机无法在甲板上降落
Vì oanh tạc cơ không thể hạ cánh trên boong
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0142:27
tā他
men们
de的
jiā家
yuán园
bìng并
bù不
ān安
quán全
“quê hương của họ không hề an toàn”
LINE 0242:29
PLAYING SCENEyīn因
wèi为
hōng轰
zhà炸
jī机
wú无
fǎ法
zài在
jiǎ甲
bǎn板
shàng上
jiàng降
luò落
“Vì oanh tạc cơ không thể hạ cánh trên boong”
LINE 0342:32
hōng轰
zhà炸
dōng东
jīng京
hòu後
hōng轰
zhà炸
jī机
bì必
xū须
fēi飞
wǎng往
zhōng中
guó国
“Sau khi ném bom Tokyo, chúng phải bay sang Trung Quốc”
Show Information