Cách dùng "这些你一定要熟记在心" (zhè xiē nǐ yí dìng yào shú jì zài xīn) trong hội thoại tiếng Trung
这些你一定要熟记在心
Những điều này cô nhất định phải ghi nhớ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:13
mài麦
sī斯
fēi菲
ěr尔
lù路
liù六
hào号
sān三
lóu楼
de的
yī一
líng零
liù六
shì室
“phòng 106, tầng 3, số 6 đường Masfeier.”
LINE 0207:15
PLAYING SCENEzhè这
xiē些
nǐ你
yí一
dìng定
yào要
shú熟
jì记
zài在
xīn心
“Những điều này cô nhất định phải ghi nhớ.”
LINE 0307:18
zhè这
shì是
nǐ你
de的
shēn身
fèn份
zhèng证
“Đây là chứng minh thư của cô.”
Show Information