Cách dùng "赶紧走啊 多谢了" (gǎn jǐn zǒu a duō xiè le) trong hội thoại tiếng Trung
赶紧走啊 多谢了
gǎn jǐn zǒu a duō xiè le
Mau đi đi. Đa tạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
1:16
TMDB ID
289147
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他找不到我们的 | tā zhǎo bú dào wǒ men de | Ông ta sẽ không tìm được chúng tôi đâu. |
| 2▶ | 赶紧走啊 多谢了 | gǎn jǐn zǒu a duō xiè le | Mau đi đi. Đa tạ. |
| 3 | 等一下啊 | děng yí xià a | Đợi một chút. |
More Clips From Episode
Total 36 clips (Page 2 of 2)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yào pà sǐ de huà wǒ yí gè rén qù yě xíng wǒ bú shì pà sǐNếu cậu sợ chết, tôi đi một mình cũng được. Tôi không phải sợ chết.

HSK 7
0:03s
wǒ zhǐ shì jué de wǒ xiàn zài wǒ méi yǒu rèn hé běn shì wǒ pà wǒ tuō lěi nǐTôi chỉ cảm thấy bây giờ tôi không có bản lĩnh gì cả, tôi sợ sẽ làm liên lụy đến cậu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
suǒ yǐ qǐng nǐ men yí dìng yào píng ān huí láiCho nên hai vị nhất định phải bình an trở về nhé.

HSK 5
0:03s
wǒ běn jiù bù lè guān de pí fū bù néng zài shòu shāng leLàn da vốn không được tốt của tôi không thể bị tổn thương thêm được nữa.

HSK 7
0:03s
wǒ zěn me jiù bù xíng a nǐ bù gòu qián chéngSao tôi lại không làm được chứ? Cậu không đủ thành tâm,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zhuān chú shì jiān jiān nìng yāo xié zhī shì wǒ yào tì tiān xíng dàochuyên trừ gian diệt tà trên thế gian. Ta phải thay trời hành đạo.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bié yǐ wéi nǐ huàn shēn yī fú jiù néng nài hé dé le wǒđừng tưởng ngươi thay bộ quần áo là có thể làm gì được ta.