Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你干吗呢 这里" (nǐ gàn má ne zhè lǐ) trong hội thoại tiếng Trung

你干吗呢 这里

nǐ gàn má ne zhè lǐ

Cậu đang làm gì vậy? Ở đây

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
9:00
TMDB ID
289147
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这里还是什么都没有啊zhè lǐ hái shì shén me dōu méi yǒu aỞ đây vẫn chẳng có gì cả.
2你干吗呢 这里nǐ gàn má ne zhè lǐCậu đang làm gì vậy? Ở đây
3有一扇门yǒu yī shàn méncó một cánh cửa.

More Clips From Episode

Total 36 clips (Page 1 of 2)
工牌掉了 爸爸 爸爸 没事吧
HSK 4
0:03s
gōng pái diào le bà bà bà bà méi shì baThẻ công tác rơi rồi. Bố ơi, bố ơi. Bố không sao chứ?
没想到事情 这么快就解决了
HSK 3
0:03s
méi xiǎng dào shì qíng zhè me kuài jiù jiě jué leKhông ngờ sự việc, lại được giải quyết nhanh như vậy.
赶紧走啊 多谢了
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu a duō xiè leMau đi đi. Đa tạ.
咱们不是说好了 怎么现在变成这样了
HSK 3
0:03s
zán men bú shì shuō hǎo le zěn me xiàn zài biàn chéng zhè yàng leChẳng phải chúng ta đã nói xong rồi sao? Sao bây giờ lại thành ra thế này?
嘀嘀咕咕什么呢 是不有事瞒着我们
HSK 7
0:03s
dí dí gū gū shén me ne shì bù yǒu shì mán zhe wǒ menThì thầm cái gì thế? Có phải có chuyện gì giấu chúng tôi không?
我确实是想离开公司 带着她们好好生活
HSK 4
0:03s
wǒ què shí shì xiǎng lí kāi gōng sī dài zhe tā men hǎo hǎo shēng huóTa thật sự muốn rời khỏi công ty, đưa mẹ con họ đi sống một cuộc sống tốt.
子承父业 一代一代地当牛马
HSK 5
0:03s
zi chéng fù yè yí dài yí dài dì dāng niú mǎCha truyền con nối. Đời đời kiếp kiếp làm trâu làm ngựa.
我从怀孕开始 就一直在担心这件事情
HSK 6
0:03s
wǒ cóng huái yùn kāi shǐ jiù yì zhí zài dān xīn zhè jiàn shì qíngTôi từ lúc mang thai, đã luôn lo lắng về chuyện này.
毕竟我在公司 上过一段时间班
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ zài gōng sī shàng guò yī duàn shí jiān bānDù sao thì tôi cũng ở công ty, làm việc một thời gian rồi.
短暂地黑进过那个系统 惨无人道
HSK 7
0:03s
duǎn zàn dì hēi jìn guò nà ge xì tǒng cǎn wú rén dàohack vào hệ thống đó trong thời gian ngắn. Tàn nhẫn vô nhân đạo.
连一岁的孩子 都要被吸取妖力
HSK 6
0:03s
lián yī suì de hái zi dōu yào bèi xī qǔ yāo lìNgay cả đứa trẻ một tuổi cũng bị hút yêu lực.
不怕 来 妈妈抱
HSK 4
0:03s
bù pà lái mā mā bàoĐừng sợ. Nào, mẹ bế.
这本来就是 你应该做的呀
HSK 5
0:03s
zhè běn lái jiù shì nǐ yīng gāi zuò de yaĐây vốn dĩ là việc anh nên làm mà.
那司徒霏就是一个 伤天害理的妖怪
HSK 7
0:03s
nà sī tú fēi jiù shì yí gè shāng tiān hài lǐ de yāo guàiTư Đồ Phi đó chính là một con yêu quái tàn ác hại người.
你作为一个守夜人 就应该出手相救
HSK 7
0:03s
nǐ zuò wéi yí gè shǒu yè rén jiù yīng gāi chū shǒu xiàng jiùAnh là một người gác đêm, thì nên ra tay cứu giúp.
去去去 我守夜人 我又不是老天爷
HSK 3
0:03s
qù qù qù wǒ shǒu yè rén wǒ yòu bú shì lǎo tiān yéĐi đi đi. Tôi là người gác đêm, chứ tôi có phải ông trời đâu.
禀天地之正气 专除世间奸佞妖邪之事
HSK 7
0:03s
bǐng tiān dì zhī zhèng qì zhuān chú shì jiān jiān nìng yāo xié zhī shìThừa hưởng chính khí của trời đất. Chuyên trừ gian diệt ác, những chuyện yêu tà trong thế gian.
没有人知道他住在哪里 甚至没有人见他离开过
HSK 4
0:03s
méi yǒu rén zhī dào tā zhù zài nǎ lǐ shèn zhì méi yǒu rén jiàn tā lí kāi guòkhông ai biết anh ta sống ở đâu, thậm chí không ai thấy anh ta rời khỏi
什么意思 他应该就住在那里
HSK 3
0:03s
shén me yì si tā yīng gāi jiù zhù zài nà lǐÝ gì? Anh ta chắc là sống ở đó.
要不明天我们到 蓝血科技去堵他
HSK 5
0:03s
yào bù míng tiān wǒ men dào lán xuè kē jì qù dǔ tāHay là ngày mai chúng ta đến Công nghệ Lam Huyết chặn anh ta.