Cách dùng "干吗 下死手啊" (gàn má xià sǐ shǒu a) trong hội thoại tiếng Trung
干吗 下死手啊
Làm gì thế? Ra tay nặng thế?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:11
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不得给你留个二人世界啊 | wǒ bù dé gěi nǐ liú gè èr rén shì jiè a | tôi phải chừa lại thế giới hai người cho anh chứ? |
| 2▶ | 干吗 下死手啊 | gàn má xià sǐ shǒu a | Làm gì thế? Ra tay nặng thế? |
| 3 | 我走了啊 | wǒ zǒu le a | Tôi đi đây. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s
xiǎo yǔ bié máng le wǒ gēn dà jūn liáo liáo tiānTiểu Vũ, đừng làm nữa, mẹ nói chuyện với Đại Quân.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù zài bù xíng jiē de lù kǒu zhè érBây giờ em đang ở ngay lối vào phố đi bộ.

HSK 4
0:03s
píng shí nǐ yě shì zhè yàng zhào gù nǐ fáng dōng de maBình thường anh cũng chăm sóc chủ nhà của anh thế này à?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài shǒu jī ruǎn jiàn tū rán chū xiàn lòu dòngbây giờ phần mềm điện thoại đột nhiên xuất hiện lỗ hổng,

HSK 6
0:03s
zī jīn liàn yòu duàn dàng le shèng xià de qián dōu bù gòu xiū fù de lechuỗi vốn lại gián đoạn, số tiền còn lại không đủ để sửa lỗi,




