Cách dùng "会 你等着吧你" (huì nǐ děng zhe ba nǐ) trong hội thoại tiếng Trung

huì děngzheba

Có đấy, cô cứ đợi đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
21:58
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那你不会胁迫我爸 去替你做什么伤天害理的事吧nà nǐ bú huì xié pò wǒ bà qù tì nǐ zuò shén me shāng tiān hài lǐ de shì baThế anh không ép buộc bố tôi làm chuyện gì thất đức thay anh chứ?
2会 你等着吧你huì nǐ děng zhe ba nǐCó đấy, cô cứ đợi đi.
3谢谢xiè xièCảm ơn.

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 3 of 10)
我可能要跟大家说声抱歉
HSK 4
0:03s
wǒ kě néng yào gēn dà jiā shuō shēng bào qiànCó lẽ tôi phải gửi lời xin lỗi đến mọi người.

就是我准备的资料 其实已经被 被我拿了
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ zhǔn bèi de zī liào qí shí yǐ jīng bèi bèi wǒ ná leTài liệu tôi chuẩn bị thực ra đã bị... Bị tôi cầm.

我为什么会让他担心呢
HSK 3
0:03s
wǒ wèi shén me huì ràng tā dān xīn ne(sao mình lại khiến anh ấy lo lắng chứ?)

在工作上给我指点
HSK 7
0:03s
zài gōng zuò shàng gěi wǒ zhǐ diǎn(dạy bảo mình trong công việc,)

还在感情上替我出气
HSK 5
0:03s
hái zài gǎn qíng shàng tì wǒ chū qì(lại còn trút giận thay mình trong chuyện tình cảm.)

不可能 是我想多了
HSK 1
0:03s
bù kě néng shì wǒ xiǎng duō le(Không thể nào, mình nghĩ nhiều rồi,)

他只是拿我当房东
HSK 4
0:03s
tā zhǐ shì ná wǒ dāng fáng dōng(anh ấy chỉ coi mình là chủ nhà thôi.)

帮助我的好朋友在身边 我也是真的幸运
HSK 5
0:03s
bāng zhù wǒ de hǎo péng yǒu zài shēn biān wǒ yě shì zhēn de xìng yùn(giúp đỡ mình như vậy,) (mình cũng thật may mắn.)

这个李亦非我真得好好谢谢他
HSK 4
0:03s
zhè ge lǐ yì fēi wǒ zhēn dé hǎo hǎo xiè xiè tā(mình thật sự phải cảm ơn Lý Diệc Phi cho đàng hoàng mới được.)

跟总监请好假了 可以提前两天 回家过春节
HSK 4
0:03s
gēn zǒng jiān qǐng hǎo jiǎ le kě yǐ tí qián liǎng tiān huí jiā guò chūn jiéxin nghỉ phép với Giám đốc Phương rồi. Có thể về nhà ăn Tết sớm hai ngày.

我还没想过春节的事呢
HSK 2
0:03s
wǒ hái méi xiǎng guò chūn jié de shì neTôi còn chưa nghĩ đến chuyện ăn Tết.

还不都是因为 你给我订的机票提前了
HSK 4
0:03s
hái bù dōu shì yīn wèi nǐ gěi wǒ dìng de jī piào tí qián leĐều tại anh đặt vé máy bay cho tôi sớm còn gì.

万一改签不了的话 我回不去就麻烦了
HSK 5
0:03s
wàn yī gǎi qiān bù liǎo de huà wǒ huí bù qù jiù má fán leNhỡ đâu không đổi được vé, tôi không về được thì toang.

只好硬着头皮 刚复职就要请假
HSK 4
0:03s
zhǐ hǎo yìng zhe tóu pí gāng fù zhí jiù yào qǐng jiàTôi đành phải đánh liều, vừa phục chức đã muốn xin nghỉ phép.

趁火打劫
HSK 7
0:03s
chèn huǒ dǎ jiéThừa nước đục thả câu.

感谢这么久以来 我的李亦非 李大少
HSK 7
0:03s
gǎn xiè zhè me jiǔ yǐ lái wǒ de lǐ yì fēi lǐ dà shǎoCảm ơn suốt thời gian qua, đại thiếu gia Lý Diệc Phi của tôi,

我的好师父 我的好哥们 一直在鼓励我 帮助我
HSK 6
0:03s
wǒ de hǎo shī fù wǒ de hǎo gē men yì zhí zài gǔ lì wǒ bāng zhù wǒngười thầy tốt của tôi, người anh em tốt của tôi, đã luôn động viên, giúp đỡ tôi.

看在你憋了一肚子 感恩戴德的话
HSK 7
0:03s
kàn zài nǐ biē le yī dǔ zi gǎn ēn dài dé de huànể tình cô đang chất chứa lời biết ơn khôn xiết,

那你快想想 今天晚上想吃什么 随便点
HSK 4
0:03s
nà nǐ kuài xiǎng xiǎng jīn tiān wǎn shàng xiǎng chī shén me suí biàn diǎnThế anh mau nghĩ xem, tối nay muốn ăn gì, gọi món tùy ý.

你没胃口啊 不是
HSK 6
0:03s
nǐ méi wèi kǒu a bú shìAnh chán ăn à? Không phải,