Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你没胃口啊 不是" (nǐ méi wèi kǒu a bú shì) trong hội thoại tiếng Trung

你没胃口啊 不是

nǐ méi wèi kǒu a bú shì

Anh chán ăn à? Không phải,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1也没什么特别想吃的yě méi shén me tè bié xiǎng chī deCũng không có gì đặc biệt muốn ăn cả.
2你没胃口啊 不是nǐ méi wèi kǒu a bú shìAnh chán ăn à? Không phải,
3我的意思是wǒ de yì si shìý của tôi là

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 2 of 10)
我们俩 即使现在不分开
HSK 4
0:03s
wǒ men liǎ jí shǐ xiàn zài bù fēn kāiKể cả nếu hai bọn con không chia tay bây giờ,

她可是汪若海的前女友啊
HSK 3
0:03s
tā kě shì wāng ruò hǎi de qián nǚ yǒu aCô ta là bạn gái cũ của Uông Nhược Hải đấy.

他确实曾经是我的一道光
HSK 5
0:03s
tā què shí céng jīng shì wǒ de yī dào guānganh ấy quả thật từng là một tia sáng của con.

可论眼界和格局
HSK 7
0:03s
kě lùn yǎn jiè hé gé júNhưng về tầm nhìn và tư duy,

不错 看来准备得很充分
HSK 5
0:03s
bù cuò kàn lái zhǔn bèi dé hěn chōng fènĐược đấy. Xem ra chuẩn bị rất đầy đủ.

行 就这么说吧 至于杉立方采纳不采纳
HSK 6
0:03s
xíng jiù zhè me shuō ba zhì yú shān lì fāng cǎi nà bù cǎi nàĐược, cứ nói như thế đi. Còn Sam Lập Phương có tiếp nhận hay không,

阖旌员工的工作能力 确实令人赞叹
HSK 7
0:03s
hé jīng yuán gōng de gōng zuò néng lì què shí lìng rén zàn tànNăng lực làm việc của nhân viên Hạp Tinh quả thật đáng khen ngợi.

钱小姐能在这么短的时间内 把集团的情况
HSK 6
0:03s
qián xiǎo jiě néng zài zhè me duǎn de shí jiān nèi bǎ jí tuán de qíng kuàngCô Tiền có thể hệ thống lại tình hình của tập đoàn một cách rõ ràng và thấu đáo

钱小姐 还有什么要补充的吗
HSK 5
0:03s
qián xiǎo jiě hái yǒu shén me yào bǔ chōng de maCô Tiền, có gì muốn bổ sung nữa không?

好 辛苦大家了 那今天就这样
HSK 4
0:03s
hǎo xīn kǔ dà jiā le nà jīn tiān jiù zhè yàngĐược, vất vả cho mọi người rồi. Thế hôm nay như vậy đi.

你现在可以啊 能力挺强啊
HSK 4
0:03s
nǐ xiàn zài kě yǐ a néng lì tǐng qiáng aBây giờ cô khá nhỉ, có năng lực đấy.

阿谀奉承 这可不是我教的
HSK 7
0:03s
ē yú fèng chéng zhè kě bú shì wǒ jiào deNịnh bợ thế này không phải tôi dạy đâu nhé.

我相信 你心里有答案
HSK 4
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ xīn lǐ yǒu dá ànTôi tin là trong lòng cô đã có câu trả lời.

你干吗呀 你插优盘干吗
HSK 5
0:03s
nǐ gàn má ya nǐ chā yōu pán gàn máAnh làm cái gì thế, anh cắm USB vào làm gì vậy?

别看剧了 好好学习一下吧
HSK 7
0:03s
bié kàn jù le hǎo hǎo xué xí yī xià baĐừng xem phim nữa, lo mà học cho tốt đi.

这是为师我这些年 做项目的私家笔记
HSK 5
0:03s
zhè shì wèi shī wǒ zhè xiē nián zuò xiàng mù dì sī jiā bǐ jìĐây là ghi chép bí kíp sau bao năm làm dự án của sư phụ đó.

看看你的悟性吧 学不学得会还不知道呢
HSK 2
0:03s
kàn kàn nǐ de wù xìng ba xué bù xué dé huì hái bù zhī dào neĐể xem khả năng lĩnh hội của cô đi, còn chưa biết có học được không.

上班时间擅自离岗 谁给你的胆子
HSK 7
0:03s
shàng bān shí jiān shàn zì lí gǎng shuí gěi nǐ de dǎn ziTự ý rời vị trí trong thời gian làm việc. Ai cho cô cái gan đó?

上班时间就要随时待命 手机保持二十四小时畅通
HSK 6
0:03s
shàng bān shí jiān jiù yào suí shí dài mìng shǒu jī bǎo chí èr shí sì xiǎo shí chàng tōngtrong giờ làm việc phải luôn sẵn sàng chờ lệnh, điện thoại luôn mở 24/24.

以后不在你工作范围内的事 都不许去
HSK 6
0:03s
yǐ hòu bù zài nǐ gōng zuò fàn wéi nèi de shì dōu bù xǔ qùSau này, những chuyện không thuộc phạm vi công việc thì không được đi.