Cách dùng "我都听你姐的 听她安排" (wǒ dōu tīng nǐ jiě de tīng tā ān pái) trong hội thoại tiếng Trung
我都听你姐的 听她安排
Anh nghe theo chị em hết, để cô ấy sắp xếp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
35:13
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 是这样啊 | shì zhè yàng a | Thế à. |
| 2▶ | 我都听你姐的 听她安排 | wǒ dōu tīng nǐ jiě de tīng tā ān pái | Anh nghe theo chị em hết, để cô ấy sắp xếp. |
| 3 | 真的吗 那说到这个彩礼的话 我要好好算一下 | zhēn de ma nà shuō dào zhè ge cǎi lǐ de huà wǒ yào hǎo hǎo suàn yī xià | Thật không? Vậy nói đến tiền sính lễ, em phải tính toán cho kỹ mới được. |
More Clips From Episode
Total 192 clips (Page 10 of 10)
HSK 2
0:03s
xiǎo yǔ bié máng le wǒ gēn dà jūn liáo liáo tiānTiểu Vũ, đừng làm nữa, mẹ nói chuyện với Đại Quân.

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài jiù zài bù xíng jiē de lù kǒu zhè érBây giờ em đang ở ngay lối vào phố đi bộ.

HSK 4
0:03s
píng shí nǐ yě shì zhè yàng zhào gù nǐ fáng dōng de maBình thường anh cũng chăm sóc chủ nhà của anh thế này à?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
xiàn zài shǒu jī ruǎn jiàn tū rán chū xiàn lòu dòngbây giờ phần mềm điện thoại đột nhiên xuất hiện lỗ hổng,

HSK 6
0:03s
zī jīn liàn yòu duàn dàng le shèng xià de qián dōu bù gòu xiū fù de lechuỗi vốn lại gián đoạn, số tiền còn lại không đủ để sửa lỗi,




