Cách dùng "而且咱师父那以前拿过枪的手" (ér qiě zán shī fù nà yǐ qián ná guò qiāng de shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
而且咱师父那以前拿过枪的手
Hơn nữa tay của thầy chúng ta trước đây từng cầm súng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:00
duì对
ba吧
“Đúng không?”
LINE 0228:02
PLAYING SCENEér而
qiě且
zán咱
shī师
fù父
nà那
yǐ以
qián前
ná拿
guò过
qiāng枪
de的
shǒu手
“Hơn nữa tay của thầy chúng ta trước đây từng cầm súng,”
LINE 0328:05
xiàn现
zài在
ná拿
liǎ俩
tiě铁
qiān签
zi子
bù不
gēn跟
wán玩
yī一
yàng样
ma吗
“giờ cầm hai cái vỉ sắt cũng dễ như chơi.”
Show Information