Cách dùng "那得费老了唾沫星子了" (nà dé fèi lǎo le tuò mò xīng zi le) trong hội thoại tiếng Trung
那得费老了唾沫星子了
là phải nói gãy lưỡi rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:21
xiǎo小
mǎn满
néng能
bǎ把
qián钱
yào要
huí回
lái来
“Tiểu Mãn đòi được tiền về”
LINE 0204:22
PLAYING SCENEnà那
dé得
fèi费
lǎo老
le了
tuò唾
mò沫
xīng星
zi子
le了
“là phải nói gãy lưỡi rồi.”
LINE 0304:24
xiǎo mǎn hái xíng
小满 还行
“- Tiểu Mãn. - Cũng bình thường.”
Show Information