Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我不同意" (wǒ bù tóng yì) trong hội thoại tiếng Trung

我不同意

wǒ bù tóng yì

nếu ta không đồng ý

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
23:18
TMDB ID
289271
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1意思是yì si shìÝ là
2我不同意wǒ bù tóng yìnếu ta không đồng ý
3它就发不出去 谢大人这是自恃身份了tā jiù fā bù chū qù xiè dà rén zhè shì zì shì shēn fèn lethì không thể ban hành ra ngoài. Tạ đại nhân thế là cậy quyền rồi.

More Clips From Episode

Total 134 clips (Page 2 of 7)
依然视我如珍宝
HSK 5
0:03s
yī rán shì wǒ rú zhēn bǎovẫn sẽ nâng niu ta như châu báu,
但好遗憾 我娘不在
HSK 7
0:03s
dàn hǎo yí hàn wǒ niáng bù zàiNhưng tiếc là mẹ ta không còn nữa.
有的时候 我会埋怨我自己
HSK 7
0:03s
yǒu de shí hòu wǒ huì mán yuàn wǒ zì jǐNhiều lúc, ta sẽ oán trách chính mình,
眉如远黛
HSK 5
0:03s
méi rú yuǎn dàimày tựa núi xa,
肌肤胜雪的女子
HSK 7
0:03s
jī fū shèng xuě de nǚ zǐda trắng hơn tuyết.
胜过自己的性命
HSK 7
0:03s
shèng guò zì jǐ de xìng mìnghơn cả tính mạng của mình.
你那么聪明 怎会不知啊? 你的父亲
HSK 4
0:03s
nǐ nà me cōng míng zěn huì bù zhī a ? nǐ de fù qīnnàng thông minh như vậy, sao lại không biết phụ thân nàng
属下无能 没能完成任务 世子恕罪
HSK 7
0:03s
shǔ xià wú néng méi néng wán chéng rèn wù shì zi shù zuìThuộc hạ vô dụng, không thể hoàn thành nhiệm vụ. Xin thế tử tha tội.
但属下已摸清他们的布防 请准属下带兵再攻
HSK 7
0:03s
dàn shǔ xià yǐ mō qīng tā men de bù fáng qǐng zhǔn shǔ xià dài bīng zài gōngNhưng thuộc hạ đã nắm rõ bố trí phòng ngự của chúng. Xin cho thuộc hạ dẫn binh tấn công lần nữa.
楚朝不会蠢到站在那儿等死
HSK 7
0:03s
chǔ cháo bú huì chǔn dào zhàn zài nà ér děng sǐSở Triêu sẽ không ngu ngốc đến mức ở yên đó chờ chết đâu.
既然苍木寨是块硬骨头
HSK 4
0:03s
jì rán cāng mù zhài shì kuài yìng gǔ touNếu trại Thương Mộc khó nhằn như thế,
再做一笔买卖
HSK 5
0:03s
zài zuò yī bǐ mǎi màivới đại vương của họ.
恭喜陛下 又赢了一局
HSK 5
0:03s
gōng xǐ bì xià yòu yíng le yī júChúc mừng bệ hạ, lại thắng thêm một ván.
陛下别担心 长公主走之前 奴婢卜了一卦
HSK 6
0:03s
bì xià bié dān xīn zhǎng gōng zhǔ zǒu zhī qián nú bì bo le yī guàBệ hạ đừng lo. Trước khi trưởng công chúa rời đi, nô tỳ đã gieo một quẻ.
长公主此行啊 定是遇难呈祥
HSK 7
0:03s
zhǎng gōng zhǔ cǐ xíng a dìng shì yù nàn chéng xiángChuyến đi của người chắc chắn sẽ gặp dữ hóa lành.
是不是姐姐和舅舅出了什么事?
HSK 6
0:03s
shì bú shì jiě jiě hé jiù jiù chū le shén me shì ?có phải tỷ tỷ và cữu cữu gặp chuyện gì rồi không?
而且他旧疾复发 怕是熬不过这个冬天了
HSK 7
0:03s
ér qiě tā jiù jí fù fā pà shì áo bù guò zhè ge dōng tiān leHơn nữa ông ta bệnh cũ tái phát, e là khó qua nổi mùa đông này.
孤必然要迎战的
HSK 5
0:03s
gū bì rán yào yíng zhàn deĐương nhiên ta sẽ nghênh chiến.
大楚从不惧一战
HSK 1
0:03s
dà chǔ cóng bù jù yī zhànĐại Sở ta chưa từng sợ chiến đấu.
谢大人真是急性子呀
HSK 7
0:03s
xiè dà rén zhēn shì jí xìng zi yaTạ đại nhân đúng là nóng vội.