Cách dùng "阿姨 你们好 打听点事情" (ā yí nǐ men hǎo dǎ tīng diǎn shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
阿姨 你们好 打听点事情
ā yí nǐ men hǎo dǎ tīng diǎn shì qíng
Chào các cô, chúng cháu hỏi thăm chút chuyện với.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
39:48
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 准备一下 好好好 | zhǔn bèi yī xià hǎo hǎo hǎo | chuẩn bị chút đi. Được, được, được. |
| 2▶ | 阿姨 你们好 打听点事情 | ā yí nǐ men hǎo dǎ tīng diǎn shì qíng | Chào các cô, chúng cháu hỏi thăm chút chuyện với. |
| 3 | 咱们村拆迁改造的时候 你们是自愿签字的吗 | zán men cūn chāi qiān gǎi zào de shí hòu nǐ men shì zì yuàn qiān zì de ma | Khi thôn chúng ta tháo dỡ để cải tạo, các cô đã tự nguyện kí tên sao? |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 1 of 3)
HSK 7
0:03s
zǎo bù zhuā wǎn bù zhuā piān piān nǐ men yī lái[Sớm không bắt, muộn không bắt,] [cứ phải bắt thư ký với tài xế của hắn]

HSK 5
0:03s
béng guǎn zhè guō shì bú shì tā de dōu dé ràng zhè sǐ rén lái bèikhông cần biết có phải anh ta gây ra hay không, đều bắt người chết gánh tội.

HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ lái zhǔ yào shì dǎ sǎn pò wǎngTổ chỉ đạo đến đây chủ yếu là để phá ô dù của thế lực tội phạm,

HSK 5
0:03s
yě bù néng zhān qián gù hòu yào bù rán gōng zuò zěn me zhǎn kāi acũng không thể lo trước ngại sau, nếu không thì triển khai công việc kiểu gì?

HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ liáo zhèng shì ne nǐ lǎo gēn wǒ shuō shén me tuì a tuìtôi nói chuyện đàng hoàng với anh đấy. Sao anh cứ nói với tôi chuyện nghỉ hưu gì thế?

HSK 6
0:03s
zhè guǎn wǒ yòu yào zhè yòu yào nà de yì diǎn miàn zi dōu méi gěicòn đòi tôi cái nọ, đòi cái kia, không nể mặt gì cả.

HSK 7
0:03s
ān xīn nǐ shì tīng bù dǒng hǎo lài huà shì ma wǒ zhāo nǐ rě nǐ leAn Hân, anh nghe mà không biết đâu là tốt, đâu là xấu đúng không? Tôi chọc tức gì anh à?

HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐngKính chào quý khách, quý khách đi mấy người? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

HSK 6
0:03s
zhè zhuō zi bú duì wài suàn le suàn le wǒ men zǒu babàn này không tiếp khách ngoài. Thôi, bỏ đi, chúng ta đi.

HSK 2
0:03s
méi bāng shén me máng jiù dǎ le gè diàn huàCó giúp gì đâu, chỉ gọi một cuộc điện thoại thôi mà.

HSK 7
0:03s
dà jiā gēn zhe zhān guāng jīng hǎi zhè ge dì fāng[Khiêm Hòa Đường] mọi người đều được thơm lây. Đất Kinh Hải này








