Cách dùng "帮忙的少 拆台的多" (bāng máng de shǎo chāi tái de duō) trong hội thoại tiếng Trung

bāngmángdeshǎo chāitáideduō

người giúp đỡ ít, phá đám nhiều,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0127:38
wǒ zhè ge zhèng fǎ wěi shū jì bù hǎo dāng a

我这个政法委书记 不好当啊

[Đình Bạn Học] Chức bí thư Ủy ban Chính trị và Pháp luật này của tôi không hề dễ làm,

LINE 0227:40
PLAYING SCENE
bāng máng de shǎo chāi tái de duō

帮忙的少 拆台的多

người giúp đỡ ít, phá đám nhiều,

LINE 0327:43
shuō bù dìng zhè jīng hǎi de bìng gēn zi yào zài shěng lǐ zhǎo

说不定这京海的病根子 要在省里找

nói không chừng nguồn gốc căn bệnh ở Kinh Hải này phải tìm từ trong tỉnh.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E27
Timestamp27:40
TMDB ID210757