Cách dùng "是京海的不速之客" (shì jīng hǎi de bù sù zhī kè) trong hội thoại tiếng Trung
是京海的不速之客
là khách không mời mà đến của Kinh Hải.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
3:35
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 指导组 | zhǐ dǎo zǔ | Tổ chỉ đạo |
| 2▶ | 是京海的不速之客 | shì jīng hǎi de bù sù zhī kè | là khách không mời mà đến của Kinh Hải. |
| 3 | 是不是有很多同志 都盼着我们早点走啊 | shì bú shì yǒu hěn duō tóng zhì dōu pàn zhe wǒ men zǎo diǎn zǒu a | Có phải rất nhiều đồng chí đều mong chúng tôi đi sớm không? |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 5
0:03s
chá de jiù shì zhèng fǎ duì wǔ nà dōu tián fǒu jiù wán le beiđiều tra đội ngũ chính trị và pháp luật đấy. Vậy cứ điền không hết là được rồi.

HSK 3
0:03s
sī lái xiǎng qù hái shì xiě xìn hé shì[Nghĩ đi nghĩ lại,] [vẫn là viết thư thích hợp hơn,]

HSK 7
0:03s
zhè shì yī jì léi tíng wàn jūn de zhòng quán[Đây là một cú đấm] [mạnh mẽ không thể chống đỡ.]

HSK 7
0:03s
zhè běn shì yī xiē tóng zhì gǎi guò zì xīn de jī huì[Viện kiểm sát] [đây vốn là cơ hội] [để một số đồng chí sửa đổi.]

HSK 6
0:03s
nà zhè me shuō èr shí duō nián qián tā lì le dà gōng aVậy tức là hai mươi mấy năm trước, cậu ấy đã lập công lớn.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 5
0:03s
zhè ge zhè gāo wū jiàn líng de zhè xiē shì qíng shì lǐ de dà shìChuyện của những cán bộ cấp cao, chuyện lớn trong thành phố,

HSK 6
0:03s
zài zhè fāng miàn wǒ men qiáng shèng jí tuán shì yì diǎn dōu bù mǎ hǔ deỞ mảng này, Tập đoàn Cường Thịnh chúng tôi không hề qua quýt chút nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
ā yí bù dān wù nín shí jiān jiù yì fēn zhōng jiù dān wù yì fēn zhōngCô, không làm mất thời gian của cô đâu. Chỉ một phút thôi. Chỉ cần một phút thôi.

HSK 3
0:03s






