Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "所有处罚罪加一等" (suǒ yǒu chǔ fá zuì jiā yī děng) trong hội thoại tiếng Trung

所有处罚罪加一等

suǒ yǒu chǔ fá zuì jiā yī děng

tất cả tội trạng sẽ nặng thêm một bậc.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
29:36
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1本表一经上交 就会留档封存 如有查出不实信息běn biǎo yī jīng shàng jiāo jiù huì liú dàng fēng cún rú yǒu chá chū bù shí xìn xībảng điều tra này sau khi nộp lên, sẽ được lưu giữ hồ sơ, nếu tra ra tin tức không đúng sự thật,
2本表一经上交 就会留档封存 如有查出不实信息běn biǎo yī jīng shàng jiāo jiù huì liú dàng fēng cún rú yǒu chá chū bù shí xìn xībảng điều tra này sau khi nộp lên, sẽ được lưu giữ hồ sơ, nếu tra ra tin tức không đúng sự thật,
3那就是说你现在交代呢 最多给领个处分nà jiù shì shuō nǐ xiàn zài jiāo dài ne zuì duō gěi lǐng gè chǔ fènVậy có nghĩa là bây giờ anh khai, cùng lắm chỉ bị kiểm điểm,

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 1 of 3)
这次又是一场硬仗
HSK 4
0:03s
zhè cì yòu shì yī cháng yìng zhàng[lần này lại là một trận chiến ác liệt.]

早不抓晚不抓 偏偏你们一来
HSK 7
0:03s
zǎo bù zhuā wǎn bù zhuā piān piān nǐ men yī lái[Sớm không bắt, muộn không bắt,] [cứ phải bắt thư ký với tài xế của hắn]

我们呢 也就不好插手了
HSK 7
0:03s
wǒ men ne yě jiù bù hǎo chā shǒu lebọn tôi cũng không tiện nhúng tay vào.

老纪正骂娘呢
HSK 7
0:03s
lǎo jì zhèng mà niáng neLão Kỷ đang chửi mẹ nó đây này.

甭管这锅是不是他的 都得让这死人来背
HSK 5
0:03s
béng guǎn zhè guō shì bú shì tā de dōu dé ràng zhè sǐ rén lái bèikhông cần biết có phải anh ta gây ra hay không, đều bắt người chết gánh tội.

是京海的不速之客
HSK 1
0:03s
shì jīng hǎi de bù sù zhī kèlà khách không mời mà đến của Kinh Hải.

指导组来主要是 打伞破网
HSK 6
0:03s
zhǐ dǎo zǔ lái zhǔ yào shì dǎ sǎn pò wǎngTổ chỉ đạo đến đây chủ yếu là để phá ô dù của thế lực tội phạm,

也不能瞻前顾后 要不然工作怎么展开啊
HSK 5
0:03s
yě bù néng zhān qián gù hòu yào bù rán gōng zuò zěn me zhǎn kāi acũng không thể lo trước ngại sau, nếu không thì triển khai công việc kiểu gì?

你可真行啊你 安欣
HSK 3
0:03s
nǐ kě zhēn xíng a nǐ ān xīnAnh được lắm, An Hân.

我跟你聊正事呢 你老跟我说什么退啊退
HSK 5
0:03s
wǒ gēn nǐ liáo zhèng shì ne nǐ lǎo gēn wǒ shuō shén me tuì a tuìtôi nói chuyện đàng hoàng với anh đấy. Sao anh cứ nói với tôi chuyện nghỉ hưu gì thế?

这管我又要这又要那的 一点面子都没给
HSK 6
0:03s
zhè guǎn wǒ yòu yào zhè yòu yào nà de yì diǎn miàn zi dōu méi gěicòn đòi tôi cái nọ, đòi cái kia, không nể mặt gì cả.

混得真好啊
HSK 6
0:03s
hùn dé zhēn hǎo aSống tốt thật.

安欣 你是 听不懂好赖话是吗 我招你惹你了
HSK 7
0:03s
ān xīn nǐ shì tīng bù dǒng hǎo lài huà shì ma wǒ zhāo nǐ rě nǐ leAn Hân, anh nghe mà không biết đâu là tốt, đâu là xấu đúng không? Tôi chọc tức gì anh à?

你好 几位 三位 里面请 里面请
HSK 2
0:03s
nǐ hǎo jǐ wèi sān wèi lǐ miàn qǐng lǐ miàn qǐngKính chào quý khách, quý khách đi mấy người? Ba người. Mời vào trong, mời vào trong.

这桌子不对外 算了算了 我们走吧
HSK 6
0:03s
zhè zhuō zi bú duì wài suàn le suàn le wǒ men zǒu babàn này không tiếp khách ngoài. Thôi, bỏ đi, chúng ta đi.

没帮什么忙 就打了个电话
HSK 2
0:03s
méi bāng shén me máng jiù dǎ le gè diàn huàCó giúp gì đâu, chỉ gọi một cuộc điện thoại thôi mà.

一家人的一点心意
HSK 7
0:03s
yī jiā rén de yì diǎn xīn yìChút tấm lòng của nhà tôi.

他吉人自有天相
HSK 1
0:03s
tā jí rén zì yǒu tiān xiàngNgười tốt khắc được trời phù hộ.

大家跟着沾光 京海这个地方
HSK 7
0:03s
dà jiā gēn zhe zhān guāng jīng hǎi zhè ge dì fāng[Khiêm Hòa Đường] mọi người đều được thơm lây. Đất Kinh Hải này

那就到时候再说吧
HSK 4
0:03s
nà jiù dào shí hòu zài shuō baĐến lúc đó rồi tính tiếp.