Cách dùng "他吉人自有天相" (tā jí rén zì yǒu tiān xiàng) trong hội thoại tiếng Trung
他吉人自有天相
Người tốt khắc được trời phù hộ.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 要不是强伯您帮忙 我爸 | yào bú shì qiáng bó nín bāng máng wǒ bà | Nếu không có bác Cường giúp thì bố cháu... |
| 2▶ | 他吉人自有天相 | tā jí rén zì yǒu tiān xiàng | Người tốt khắc được trời phù hộ. |
| 3 | 费用的事情 你们不用担心 | fèi yòng de shì qíng nǐ men bù yòng dān xīn | Không cần lo lắng chuyện chi phí. |
More Clips From Episode
Total 59 clips (Page 3 of 3)
HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 5
0:03s
chá de jiù shì zhèng fǎ duì wǔ nà dōu tián fǒu jiù wán le beiđiều tra đội ngũ chính trị và pháp luật đấy. Vậy cứ điền không hết là được rồi.

HSK 3
0:03s
sī lái xiǎng qù hái shì xiě xìn hé shì[Nghĩ đi nghĩ lại,] [vẫn là viết thư thích hợp hơn,]

HSK 7
0:03s
zhè shì yī jì léi tíng wàn jūn de zhòng quán[Đây là một cú đấm] [mạnh mẽ không thể chống đỡ.]

HSK 7
0:03s
zhè běn shì yī xiē tóng zhì gǎi guò zì xīn de jī huì[Viện kiểm sát] [đây vốn là cơ hội] [để một số đồng chí sửa đổi.]

HSK 6
0:03s
nà zhè me shuō èr shí duō nián qián tā lì le dà gōng aVậy tức là hai mươi mấy năm trước, cậu ấy đã lập công lớn.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 5
0:03s
zhè ge zhè gāo wū jiàn líng de zhè xiē shì qíng shì lǐ de dà shìChuyện của những cán bộ cấp cao, chuyện lớn trong thành phố,

HSK 6
0:03s
zài zhè fāng miàn wǒ men qiáng shèng jí tuán shì yì diǎn dōu bù mǎ hǔ deỞ mảng này, Tập đoàn Cường Thịnh chúng tôi không hề qua quýt chút nào đâu.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
ā yí bù dān wù nín shí jiān jiù yì fēn zhōng jiù dān wù yì fēn zhōngCô, không làm mất thời gian của cô đâu. Chỉ một phút thôi. Chỉ cần một phút thôi.

HSK 3
0:03s






