Cách dùng "小高 辛苦你了" (xiǎo gāo xīn kǔ nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎogāo xīnle

Tiểu Cao, vất vả cho cháu rồi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
36:55
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1希望小学他都去过xī wàng xiǎo xué tā dōu qù guòtrường học tình thương, anh ấy đều từng đến.
2小高 辛苦你了xiǎo gāo xīn kǔ nǐ leTiểu Cao, vất vả cho cháu rồi,
3没有你 就没有我这里的 生机勃勃méi yǒu nǐ jiù méi yǒu wǒ zhè lǐ de shēng jī bó bónếu không có cháu thì nơi này cũng không được tràn đầy sức sống như thế.

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 2 of 3)
强哥 你可回来了 你最近怎么样啊
HSK 3
0:03s
qiáng gē nǐ kě huí lái le nǐ zuì jìn zěn me yàng aAnh Cường, cuối cùng anh cũng về rồi. Dạo này thế nào?

强哥 意思一下就行了
HSK 3
0:03s
qiáng gē yì si yī xià jiù xíng leAnh Cường, có lòng là được rồi.

强哥 慢走 常回来
HSK 3
0:03s
qiáng gē màn zǒu cháng huí láiAnh Cường, đi thong thả, về thường xuyên nhé.

吃好了再来 好
HSK 1
0:03s
chī hǎo le zài lái hǎoĂn ngon lần sau lại đến nhé. Được.

你别看这把椅子破 可大有来头
HSK 7
0:03s
nǐ bié kàn zhè bǎ yǐ zi pò kě dà yǒu lái touAnh đừng thấy chiếc ghế này rách nát vậy thôi chứ nó có nguồn gốc sâu xa lắm đấy.

高启强就在这儿 挣的第一桶金
HSK 5
0:03s
gāo qǐ qiáng jiù zài zhè ér zhēng de dì yī tǒng jīnCao Khải Cường kiếm được món tiền đầu tiên tại đây đấy.

怎么称呼你 我叫阿刁
HSK 6
0:03s
zěn me chēng hū nǐ wǒ jiào ā diāoGọi cậu là gì được? Tôi tên A Điêu.

谢谢 谢谢 慢走 吃好再来
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè màn zǒu chī hǎo zài láiCảm ơn, cảm ơn. Đi thong thả, ăn ngon lần sau lại đến.

大叔 你穿这么多不热吗
HSK 2
0:03s
dà shū nǐ chuān zhè me duō bù rè maChú này, chú mặc nhiều áo thế không nóng à?

全家人给你打电话 怎么谁的你都不接啊
HSK 3
0:03s
quán jiā rén gěi nǐ dǎ diàn huà zěn me shéi de nǐ dōu bù jiē aCả nhà gọi điện thoại cho anh, sao ai gọi anh cũng không nghe máy thế?

你跟我回去吧 你跟我回去吧 烦死了
HSK 2
0:03s
nǐ gēn wǒ huí qù ba nǐ gēn wǒ huí qù ba fán sǐ leAnh về nhà với em đi. Anh về nhà với em đi. Phiền chết được!

把你那破车挪开 了吧 怕了吧
HSK 4
0:03s
bǎ nǐ nà pò chē nuó kāi le ba pà le baLái con xe ghẻ kia đi. Sợ rồi phải không? Sợ rồi phải không?

请立刻靠边停车
HSK 5
0:03s
qǐng lì kè kào biān tíng chēlập tức tấp xe vào lề đường.

知道我是谁吗 我管你是谁啊
HSK 4
0:03s
zhī dào wǒ shì shuí ma wǒ guǎn nǐ shì shuí aBiết tôi là ai không? Tôi không cần biết cậu là ai.

我告诉你 谁都不好使 你敢袭警就等着拘留吧
HSK 7
0:03s
wǒ gào sù nǐ shéi dōu bù hǎo shǐ nǐ gǎn xí jǐng jiù děng zhe jū liú baTôi nói cho cậu biết, là ai cũng vậy thôi. Cậu dám tấn công cảnh sát, đợi bị tạm giam đi.

方便出去说两句吗 有什么话就在这儿说呗
HSK 3
0:03s
fāng biàn chū qù shuō liǎng jù ma yǒu shén me huà jiù zài zhè ér shuō beiCó thể ra ngoài nói mấy câu không? Có chuyện gì cứ nói ở đây đi.

有我呢 有我呢 没事 孙警官
HSK 1
0:03s
yǒu wǒ ne yǒu wǒ ne méi shì sūn jǐng guānCó anh đây, có anh đây, không sao. Cảnh sát Tôn,

消消气 一会儿就好 冷静冷静
HSK 4
0:03s
xiāo xiāo qì yī huì er jiù hǎo lěng jìng lěng jìngBớt giận nhé, một lát là ổn. Bình tĩnh, bình tĩnh.

这事我做不了主 得向领导反映
HSK 5
0:03s
zhè shì wǒ zuò bù liǎo zhǔ dé xiàng lǐng dǎo fǎn yìngChuyện này tôi không quyết định được, phải phản ánh với lãnh đạo.

叫什么你管得着吗 我问你叫什么呀 小虎 我叫
HSK 5
0:03s
jiào shén me nǐ guǎn dé zhe ma wǒ wèn nǐ jiào shén me ya xiǎo hǔ wǒ jiàoTên là gì, anh quản được sao? Tôi hỏi cậu tên là gì? -Tiểu Hổ. - Tôi là...