Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一家人的一点心意" (yī jiā rén de yì diǎn xīn yì) trong hội thoại tiếng Trung

一家人的一点心意

yī jiā rén de yì diǎn xīn yì

Chút tấm lòng của nhà tôi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
10:33
TMDB ID
210757
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你孙子祥仔 成绩这么好 每个学校都抢他啦nǐ sūn zi xiáng zǎi chéng jì zhè me hǎo měi gè xué xiào dōu qiǎng tā laThằng Tường cháu anh có thành tích tốt như vậy, trường nào chẳng tranh giành nó.
2一家人的一点心意yī jiā rén de yì diǎn xīn yìChút tấm lòng của nhà tôi.
3自己人不说这个zì jǐ rén bù shuō zhè geNgười mình không nói chuyện này.

More Clips From Episode

Total 59 clips (Page 3 of 3)
帮忙的少 拆台的多
HSK 2
0:03s
bāng máng de shǎo chāi tái de duōngười giúp đỡ ít, phá đám nhiều,

又搞形式主义 瞎折腾人
HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

查的就是政法队伍 那都填否就完了呗
HSK 5
0:03s
chá de jiù shì zhèng fǎ duì wǔ nà dōu tián fǒu jiù wán le beiđiều tra đội ngũ chính trị và pháp luật đấy. Vậy cứ điền không hết là được rồi.

所有处罚罪加一等
HSK 6
0:03s
suǒ yǒu chǔ fá zuì jiā yī děngtất cả tội trạng sẽ nặng thêm một bậc.

思来想去 还是写信合适
HSK 3
0:03s
sī lái xiǎng qù hái shì xiě xìn hé shì[Nghĩ đi nghĩ lại,] [vẫn là viết thư thích hợp hơn,]

举报信全部石沉大海
HSK 4
0:03s
jǔ bào xìn quán bù shí chén dà hǎi[toàn bộ thư tố cáo đều đổ sông đổ biển.]

这是一记 雷霆万钧的重拳
HSK 7
0:03s
zhè shì yī jì léi tíng wàn jūn de zhòng quán[Đây là một cú đấm] [mạnh mẽ không thể chống đỡ.]

这本是一些同志 改过自新的机会
HSK 7
0:03s
zhè běn shì yī xiē tóng zhì gǎi guò zì xīn de jī huì[Viện kiểm sát] [đây vốn là cơ hội] [để một số đồng chí sửa đổi.]

那这么说 二十多年前 他立了大功啊
HSK 6
0:03s
nà zhè me shuō èr shí duō nián qián tā lì le dà gōng aVậy tức là hai mươi mấy năm trước, cậu ấy đã lập công lớn.

你好 你好 请坐吧 可不敢 可不敢
HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

这个 这高屋建瓴的 这些事情 市里的大事
HSK 5
0:03s
zhè ge zhè gāo wū jiàn líng de zhè xiē shì qíng shì lǐ de dà shìChuyện của những cán bộ cấp cao, chuyện lớn trong thành phố,

二位 留步吧 好
HSK 1
0:03s
èr wèi liú bù ba hǎoHai vị xin dừng bước. Được.

小高 辛苦你了
HSK 4
0:03s
xiǎo gāo xīn kǔ nǐ leTiểu Cao, vất vả cho cháu rồi,

您一走路差点没滑倒
HSK 2
0:03s
nín yī zǒu lù chà diǎn méi huá dàonhưng chú đi qua suýt nữa đã trượt ngã.

我先走了 急什么呀
HSK 5
0:03s
wǒ xiān zǒu le jí shén me yacháu đi trước nhé. Vội gì chứ?

在这方面 我们强盛集团 是一点都不马虎的
HSK 6
0:03s
zài zhè fāng miàn wǒ men qiáng shèng jí tuán shì yì diǎn dōu bù mǎ hǔ deỞ mảng này, Tập đoàn Cường Thịnh chúng tôi không hề qua quýt chút nào đâu.

阿姨 你们好 打听点事情
HSK 5
0:03s
ā yí nǐ men hǎo dǎ tīng diǎn shì qíngChào các cô, chúng cháu hỏi thăm chút chuyện với.

阿姨 不耽误您时间 就一分钟 就耽误一分钟
HSK 6
0:03s
ā yí bù dān wù nín shí jiān jiù yì fēn zhōng jiù dān wù yì fēn zhōngCô, không làm mất thời gian của cô đâu. Chỉ một phút thôi. Chỉ cần một phút thôi.

爸 我吃好了 我先去上班了
HSK 3
0:03s
bà wǒ chī hǎo le wǒ xiān qù shàng bān leBố, con ăn xong rồi. Con đi làm trước đây.