Cách dùng "得吃溶栓药了" (dé chī róng shuān yào le) trong hội thoại tiếng Trung
得吃溶栓药了
Đến giờ uống Thuốc tiêu huyết khối rồi
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:06
wàng忘
le了
guān关
nào闹
zhōng钟
le了
“Quên tắt báo thức rồi”
LINE 0218:09
PLAYING SCENEdé得
chī吃
róng溶
shuān栓
yào药
le了
“Đến giờ uống Thuốc tiêu huyết khối rồi”
LINE 0318:12
xíng行
“Được rồi”
Show Information