Cách dùng "嘟嘟 你就跟着姐姐吧" (dū dū nǐ jiù gēn zhe jiě jiě ba) trong hội thoại tiếng Trung
嘟嘟 你就跟着姐姐吧
Đô Đô, con ở đây với chị nhé
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
33:39
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这太麻烦你了吧 这 这也好 | zhè tài má fán nǐ le ba zhè zhè yě hǎo | Phiền anh/chị quá vậy Thôi... vậy cũng được |
| 2▶ | 嘟嘟 你就跟着姐姐吧 | dū dū nǐ jiù gēn zhe jiě jiě ba | Đô Đô, con ở đây với chị nhé |
| 3 | 妈妈找完弟弟妹妹就过来接你 | mā mā zhǎo wán dì di mèi mèi jiù guò lái jiē nǐ | Mẹ tìm xong em trai em gái sẽ đến đón con |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 6 of 9)
HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ xiàn zài shì hóng quān suǒ de lǜ shī leDù sao em cũng là luật sư Công ty luật hàng đầu rồi.

HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng wǒ men yǐ hòu bú huì zài tíng shàng jiàn miàn leem nghĩ sau này chúng ta sẽ không gặp nhau ở tòa nữa đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái nà dāng shì rén tā ér zi tū rán shī zōng leĐương sự của tôi vừa nãy Con trai ông ấy đột nhiên mất tích rồi

HSK 4
0:03s
shū tíng zhǎng wǒ nà liǎ hái zi bú jiàn leThưa Thẩm phán Thư Hai đứa con tôi mất tích rồi

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái zi de dì di mèi mèi diū le wǒ men zhèng zhǔn bèi qù zhǎo neEm trai và em gái của bé bị mất tích rồi Chúng tôi đang chuẩn bị đi tìm

HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ men yī kuài ba bù yòng le wǒ men qù jiù xíng leĐể tôi đi cùng với các bạn Không cần đâu, chúng tôi đi được rồi

HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo zài zhè děng rén bāng nǐ men kàn zhe hái zi zhèTôi đang đợi người ở đây Tôi trông bé cho các bạn Thế này...









