Cách dùng "那放弃了还有啥理由" (nà fàng qì le hái yǒu shá lǐ yóu) trong hội thoại tiếng Trung
那放弃了还有啥理由
nà fàng qì le hái yǒu shá lǐ yóu
Đã bỏ thì cần lý do gì nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
1:56
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 您确认放弃这项诉求 确认 理由 | nín què rèn fàng qì zhè xiàng sù qiú què rèn lǐ yóu | Bác có xác nhận từ bỏ yêu cầu này không? Xác nhận Lý do? |
| 2▶ | 那放弃了还有啥理由 | nà fàng qì le hái yǒu shá lǐ yóu | Đã bỏ thì cần lý do gì nữa |
| 3 | 我需要跟您确认 您是否清楚 | wǒ xū yào gēn nín què rèn nín shì fǒu qīng chǔ | Tôi cần xác nhận với bác bác có hiểu rõ không |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ xū yào gēn nín què rèn nín shì fǒu qīng chǔTôi cần xác nhận với bác bác có hiểu rõ không

HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān nǐ fàng xīn wǒ zhī dào wǒ xiàn zài zài gàn shén meThẩm phán Thẩm, bác yên tâm Bác biết bác đang làm gì

HSK 7
0:03s
shí lǐ bā xiāng de xiǎo huǒ zi méi yǒu bù diàn jì tā deTrai tráng khắp vùng Chẳng ai là không để ý đến bà

HSK 5
0:03s
zhǔ yào shì kào tā mā mā tā zì jǐ yě méi shén me qiánchủ yếu dựa vào mẹ anh ta bản thân anh ta cũng chẳng có tiền

HSK 7
0:03s
nà rú guǒ wǒ men yào shì yòng gòng tóng jiān hù de fāng shì neVậy nếu chúng ta áp dụng hình thức quyền nuôi con chung thì sao

HSK 4
0:03s
zài wǒ de yìn xiàng lǐ wǒ men yǒu xiōng dì dān wèiTheo tôi nhớ thì chúng ta có đơn vị kết nghĩa

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn jué jiù zhǐ yǒu bǎ shuāng bāo tāi dōu pàn gěi nán fāng zhè yī tiáo lùthì có vẻ chỉ còn một con đường là giao cả hai đứa cho bên cha nuôi thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xī wàng tā néng lǐ jiě ba tā shuō de bú duìMong cô ấy có thể hiểu cho. Cô ấy nói không đúng.

HSK 6
0:03s






