Cách dùng "书包在那吧 我来 走 走了" (shū bāo zài nà ba wǒ lái zǒu zǒu le) trong hội thoại tiếng Trung

shūbāozàiba lái zǒu zǒule

Cặp ở đó hả, để tôi lấy Đi thôi Đi rồi

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
42:05
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1拿书包去 走 快走 哥哥走啦 哥哥 走啦ná shū bāo qù zǒu kuài zǒu gē gē zǒu la gē gē zǒu laLấy cặp sách đi nào Đi, đi nhanh lên Anh đi rồi kìa Anh ơi, đi thôi
2书包在那吧 我来 走 走了shū bāo zài nà ba wǒ lái zǒu zǒu leCặp ở đó hả, để tôi lấy Đi thôi Đi rồi
3以后不许瞎跑了 知道吗 这不是在那呢吗yǐ hòu bù xǔ xiā pǎo le zhī dào ma zhè bú shì zài nà ne maLần sau không được chạy lung tung nữa, nghe chưa Kia không phải đang ở đó sao

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 6 of 9)
毕竟你现在是红圈所的律师了
HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ xiàn zài shì hóng quān suǒ de lǜ shī leDù sao em cũng là luật sư Công ty luật hàng đầu rồi.

没准以后我们在庭上
HSK 3
0:03s
méi zhǔn yǐ hòu wǒ men zài tíng shàngBiết đâu sau này chúng ta ở trên tòa

谢谢你 不过
HSK 4
0:03s
xiè xiè nǐ bù guòCảm ơn anh. Nhưng mà...

我想我们以后 不会在庭上见面了
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng wǒ men yǐ hòu bú huì zài tíng shàng jiàn miàn leem nghĩ sau này chúng ta sẽ không gặp nhau ở tòa nữa đâu.

不是 我还在荣和工作
HSK 1
0:03s
bú shì wǒ hái zài róng hé gōng zuòKhông phải, em vẫn đang làm ở Vinh Hòa.

为什么突然做非诉
HSK 3
0:03s
wèi shén me tū rán zuò fēi sùSao lại đột nhiên chuyển sang ngoài tố tụng vậy?

其实 我是想说
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ shì xiǎng shuōThật ra, điều em muốn nói là...

你还愿意跟我在一起吗
HSK 3
0:03s
nǐ huán yuàn yì gēn wǒ zài yì qǐ maanh có còn muốn ở bên em không?

行 我知道了 我马上过来
HSK 3
0:03s
xíng wǒ zhī dào le wǒ mǎ shàng guò láiĐược rồi, tôi hiểu rồi, tôi đến ngay

我刚才那当事人 他儿子突然失踪了
HSK 7
0:03s
wǒ gāng cái nà dāng shì rén tā ér zi tū rán shī zōng leĐương sự của tôi vừa nãy Con trai ông ấy đột nhiên mất tích rồi

你等我 等我回来
HSK 2
0:03s
nǐ děng wǒ děng wǒ huí láiAnh đợi em Đợi em về nhé

舒庭长 我那俩孩子不见了
HSK 4
0:03s
shū tíng zhǎng wǒ nà liǎ hái zi bú jiàn leThưa Thẩm phán Thư Hai đứa con tôi mất tích rồi

什么 两个孩子都不见了 是啊
HSK 3
0:03s
shén me liǎng gè hái zi dōu bú jiàn le shì aSao? Cả hai đứa đều mất tích? Đúng vậy

怎么这个蔫不悄地跟着我们呢
HSK 2
0:03s
zěn me zhè ge niān bù qiāo dì gēn zhe wǒ men nelén lút bám theo chúng tôi thế nào

她说什么 你说你 报警
HSK 5
0:03s
tā shuō shén me nǐ shuō nǐ bào jǐngCô ấy nói gì à, con lo chuyện con đi Báo cảnh sát đi

嘟嘟 快一点快一点
HSK 2
0:03s
dū dū kuài yì diǎn kuài yì diǎnĐô Đô, nhanh lên nào

那嘟嘟怎么办呢 舒庭
HSK 3
0:03s
nà dū dū zěn me bàn ne shū tíngVậy Đô Đô thì sao? Thẩm phán Thư

孩子的弟弟妹妹丢了 我们正准备去找呢
HSK 3
0:03s
hái zi de dì di mèi mèi diū le wǒ men zhèng zhǔn bèi qù zhǎo neEm trai và em gái của bé bị mất tích rồi Chúng tôi đang chuẩn bị đi tìm

我跟你们一块吧 不用了 我们去就行了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn nǐ men yī kuài ba bù yòng le wǒ men qù jiù xíng leĐể tôi đi cùng với các bạn Không cần đâu, chúng tôi đi được rồi

我正好在这等人 帮你们看着孩子 这
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo zài zhè děng rén bāng nǐ men kàn zhe hái zi zhèTôi đang đợi người ở đây Tôi trông bé cho các bạn Thế này...