Cách dùng "我们并不是为了帮谁" (wǒ men bìng bú shì wèi le bāng shuí) trong hội thoại tiếng Trung

menbìngshìwèilebāngshuí

Chúng tôi không phải đang giúp riêng ai

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
10:27
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我 我没有说谎 这都是真的wǒ wǒ méi yǒu shuō huǎng zhè dōu shì zhēn deTôi... tôi không nói dối, tất cả đều là thật
2我们并不是为了帮谁wǒ men bìng bú shì wèi le bāng shuíChúng tôi không phải đang giúp riêng ai
3你已经跟你的丈夫 已经无法继续婚姻生活了nǐ yǐ jīng gēn nǐ de zhàng fū yǐ jīng wú fǎ jì xù hūn yīn shēng huó leChị và chồng chị đã không thể tiếp tục cuộc sống hôn nhân nữa

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 5 of 9)
照顾你们要强百倍 行了 妈
HSK 7
0:03s
zhào gù nǐ men yào qiáng bǎi bèi xíng le māGấp trăm lần ấy chứ Thôi nào, mẹ

你少说几句好不好 要买就赶快去买吧
HSK 4
0:03s
nǐ shǎo shuō jǐ jù hǎo bù hǎo yào mǎi jiù gǎn kuài qù mǎi baMẹ nói ít thôi được không Mua gì thì đi mau lên

我看什么手机 好好好 你赶快去吧 等着 宝宝
HSK 4
0:03s
wǒ kàn shén me shǒu jī hǎo hǎo hǎo nǐ gǎn kuài qù ba děng zhe bǎo bǎoTôi có nhìn điện thoại đâu Được rồi, đi nhanh đi Đợi bà nhé, bé yêu

爸爸 我要吃糖葫芦 吃什么糖葫芦
HSK 1
0:03s
bà bà wǒ yào chī táng hú lú chī shén me táng hú lúBố ơi, con muốn ăn kẹo táo gai Ăn kẹo táo gai làm gì

哪有卖糖葫芦的 爸爸 冰糖葫芦在那
HSK 1
0:03s
nǎ yǒu mài táng hú lú de bà bà bīng táng hú lú zài nàỞ đây có ai bán đâu Bố ơi, kẹo táo gai kia kìa

我也要吃糖葫芦
HSK 1
0:03s
wǒ yě yào chī táng hú lúCon cũng muốn ăn kẹo táo gai

这 我们就要吃 糖葫芦有什么好吃的
HSK 1
0:03s
zhè wǒ men jiù yào chī táng hú lú yǒu shén me hǎo chī deThế này Bọn con muốn ăn cơ Kẹo táo gai có gì ngon đâu

咱家里有好多好吃的 等你奶奶回去后
HSK 3
0:03s
zá jiā lǐ yǒu hǎo duō hǎo chī de děng nǐ nǎi nǎi huí qù hòuỞ nhà còn nhiều thứ ngon hơn Đợi bà nội về đã

我给你们买去 你们俩在车上好好待着 不许乱跑
HSK 6
0:03s
wǒ gěi nǐ men mǎi qù nǐ men liǎ zài chē shàng hǎo hǎo dài zhe bù xǔ luàn pǎoBố đi mua cho Hai đứa ngồi yên trong xe Không được chạy lung tung

真麻烦 吃什么糖葫芦
HSK 4
0:03s
zhēn má fán chī shén me táng hú lúRắc rối thật, ăn kẹo táo gai làm gì

能不着急吗 等回头 元宝醒了找不着咱们怎么办
HSK 6
0:03s
néng bù zháo jí ma děng huí tóu yuán bǎo xǐng le zhǎo bù zhe zán men zěn me bànSao mà không vội được Lát nữa mà Nguyên Bảo thức dậy không thấy mình thì sao

等会我给他打个电话 等等等等
HSK 1
0:03s
děng huì wǒ gěi tā dǎ gè diàn huà děng děng děng děngLát tôi gọi điện cho nó Khoan đã khoan đã

这么多未接电话 谁呀
HSK 6
0:03s
zhè me duō wèi jiē diàn huà shuí yaNhiều cuộc gọi nhỡ thế này Ai vậy

够了够了 五块 五块
HSK 4
0:03s
gòu le gòu le wǔ kuài wǔ kuàiĐủ rồi đủ rồi, 5 tệ, 5 tệ

在这等你 是有话想跟你说
HSK 2
0:03s
zài zhè děng nǐ shì yǒu huà xiǎng gēn nǐ shuōđợi anh ở đây vì có điều muốn nói với anh.

马上你就要去高院了
HSK 3
0:03s
mǎ shàng nǐ jiù yào qù gāo yuàn leSắp tới anh sẽ lên Tòa án Nhân dân Cấp cao rồi.

之前也没有当面恭喜过你
HSK 6
0:03s
zhī qián yě méi yǒu dāng miàn gōng xǐ guò nǐTrước giờ em cũng chưa trực tiếp chúc mừng anh.

终于实现了自己的理想
HSK 5
0:03s
zhōng yú shí xiàn le zì jǐ de lǐ xiǎngAnh đã thực hiện được ước mơ của mình rồi.

我想 我们以后 还是有很多机会再见面的
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng wǒ men yǐ hòu hái shì yǒu hěn duō jī huì zài jiàn miàn deAnh nghĩ sau này chúng ta vẫn còn nhiều cơ hội gặp nhau mà.

毕竟你现在是红圈所的律师了
HSK 5
0:03s
bì jìng nǐ xiàn zài shì hóng quān suǒ de lǜ shī leDù sao em cũng là luật sư Công ty luật hàng đầu rồi.