Cách dùng "要是哭了喊救命 都没有人答应" (yào shì kū le hǎn jiù mìng dōu méi yǒu rén dā yìng) trong hội thoại tiếng Trung
要是哭了喊救命 都没有人答应
Lỡ có khóc lóc kêu cứu, cũng chẳng ai đáp lại đâu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:04
TMDB ID
261675
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你想这两个小朋友 也没有手机 也没有大人陪着 | nǐ xiǎng zhè liǎng gè xiǎo péng yǒu yě méi yǒu shǒu jī yě méi yǒu dà rén péi zhe | Em nghĩ xem, hai bạn nhỏ đó vừa không có điện thoại, vừa không có người lớn đi cùng. |
| 2▶ | 要是哭了喊救命 都没有人答应 | yào shì kū le hǎn jiù mìng dōu méi yǒu rén dā yìng | Lỡ có khóc lóc kêu cứu, cũng chẳng ai đáp lại đâu. |
| 3 | 万一遇到危险的话 | wàn yī yù dào wēi xiǎn de huà | Nhỡ đâu gặp nguy hiểm, |
More Clips From Episode
Total 173 clips (Page 1 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ xū yào gēn nín què rèn nín shì fǒu qīng chǔTôi cần xác nhận với bác bác có hiểu rõ không

HSK 6
0:03s
shěn fǎ guān nǐ fàng xīn wǒ zhī dào wǒ xiàn zài zài gàn shén meThẩm phán Thẩm, bác yên tâm Bác biết bác đang làm gì

HSK 7
0:03s
shí lǐ bā xiāng de xiǎo huǒ zi méi yǒu bù diàn jì tā deTrai tráng khắp vùng Chẳng ai là không để ý đến bà

HSK 5
0:03s
zhǔ yào shì kào tā mā mā tā zì jǐ yě méi shén me qiánchủ yếu dựa vào mẹ anh ta bản thân anh ta cũng chẳng có tiền

HSK 7
0:03s
nà rú guǒ wǒ men yào shì yòng gòng tóng jiān hù de fāng shì neVậy nếu chúng ta áp dụng hình thức quyền nuôi con chung thì sao

HSK 4
0:03s
zài wǒ de yìn xiàng lǐ wǒ men yǒu xiōng dì dān wèiTheo tôi nhớ thì chúng ta có đơn vị kết nghĩa

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
gǎn jué jiù zhǐ yǒu bǎ shuāng bāo tāi dōu pàn gěi nán fāng zhè yī tiáo lùthì có vẻ chỉ còn một con đường là giao cả hai đứa cho bên cha nuôi thôi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
xī wàng tā néng lǐ jiě ba tā shuō de bú duìMong cô ấy có thể hiểu cho. Cô ấy nói không đúng.







