Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "这是拿命换钱" (zhè shì ná mìng huàn qián) trong hội thoại tiếng Trung

这是拿命换钱

zhè shì ná mìng huàn qián

Đây là lấy mạng đổi tiền.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
17:20
TMDB ID
261675
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1风铃早就跟我说了 这活不能干fēng líng zǎo jiù gēn wǒ shuō le zhè huó bù néng gànPhong Linh đã nói với tôi từ lâu rồi, việc này không được làm.
2这是拿命换钱zhè shì ná mìng huàn qiánĐây là lấy mạng đổi tiền.
3我怎么就不听风铃的话wǒ zěn me jiù bù tīng fēng líng de huàSao tôi lại không nghe lời Phong Linh chứ.

More Clips From Episode

Total 173 clips (Page 4 of 9)
那太好了 之前有来过的律师
HSK 4
0:03s
nà tài hǎo le zhī qián yǒu lái guò de lǜ shīVậy thì tốt quá. Trước đây cũng có luật sư đến,

是有人打退堂鼓的 为什么
HSK 2
0:03s
shì yǒu rén dǎ tuì táng gǔ de wèi shén methì lại có người rút lui. Tại sao vậy?

真的太好了 那 我们一起去吃个饭
HSK 2
0:03s
zhēn de tài hǎo le nà wǒ men yì qǐ qù chī gè fànThật sự tuyệt quá. Vậy chúng ta cùng đi ăn nhé.

我正好后面还有点事 要不我们下一次
HSK 4
0:03s
wǒ zhèng hǎo hòu miàn hái yǒu diǎn shì yào bù wǒ men xià yī cìTôi còn có chút việc sau này, hay là để lần sau vậy.

那 我先走 回见
HSK 3
0:03s
nà wǒ xiān zǒu huí jiànVậy tôi đi trước nhé. Hẹn gặp lại.

大一点的跟妈妈 虽然不是特别圆满
HSK 6
0:03s
dà yī diǎn de gēn mā mā suī rán bú shì tè bié yuán mǎnĐứa lớn hơn thì ở với mẹ Dù không phải hoàn toàn như ý

双方最后还是选择和解 没有离
HSK 7
0:03s
shuāng fāng zuì hòu hái shì xuǎn zé hé jiě méi yǒu líCuối cùng hai bên vẫn chọn giải hòa Không ly hôn nữa

就是这个案子 对 做了点小的布置
HSK 6
0:03s
jiù shì zhè ge àn zi duì zuò le diǎn xiǎo de bù zhìĐúng là vụ đó Đúng vậy Tôi có sắp xếp một chút

于是我就想 在法庭上 让他们都意识到这一点
HSK 7
0:03s
yú shì wǒ jiù xiǎng zài fǎ tíng shàng ràng tā men dōu yì shí dào zhè yì diǎnVì vậy tôi mới nghĩ Ngay tại phòng xử án Để cả hai cùng nhận ra điều đó

都学会剑走偏锋地 调解当事人了
HSK 7
0:03s
dōu xué huì jiàn zǒu piān fēng dì tiáo jiě dāng shì rén leCòn biết dùng cách độc đáo Để hòa giải các đương sự rồi

搁几个月之前 你还是那个一个上午
HSK 7
0:03s
gē jǐ gè yuè zhī qián nǐ hái shì nà ge yí gè shàng wǔMà vài tháng trước Chị vẫn còn là người chỉ trong một buổi sáng

这段时间确实经历了不少
HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān què shí jīng lì le bù shǎoThời gian này tôi đã trải qua nhiều thứ thật

不是有一句话吗 一个人如果不觉得
HSK 3
0:03s
bú shì yǒu yī jù huà ma yí gè rén rú guǒ bù jué déChẳng phải có câu nói thế này sao Nếu một người không cảm thấy

那就说明他毫无进步
HSK 6
0:03s
nà jiù shuō míng tā háo wú jìn bùThì chứng tỏ người đó chẳng có chút tiến bộ nào

你真的是挺有天分的
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de shì tǐng yǒu tiān fèn deChị thực sự rất có năng khiếu đấy

真的不考虑继续留在家事庭吗
HSK 4
0:03s
zhēn de bù kǎo lǜ jì xù liú zài jiā shì tíng maChị thật sự không nghĩ đến việc tiếp tục ở lại Tòa Gia đình sao?

去高院是我一直以来的梦想
HSK 4
0:03s
qù gāo yuàn shì wǒ yì zhí yǐ lái de mèng xiǎngLên Tòa án Nhân dân Cấp cao là ước mơ của tôi từ lâu

家事庭少了你这么一个人才
HSK 5
0:03s
jiā shì tíng shǎo le nǐ zhè me yí gè rén cáiTòa Gia đình mất đi một nhân tài như anh

想吃什么就跟奶奶说 奶奶买完了
HSK 2
0:03s
xiǎng chī shén me jiù gēn nǎi nǎi shuō nǎi nǎi mǎi wán leMuốn ăn gì cứ nói với bà nội Bà nội mua cho

放心 等回家以后
HSK 3
0:03s
fàng xīn děng huí jiā yǐ hòuYên tâm đi Khi về nhà rồi