Cách dùng "不明不白 恕难从命" (bù míng bù bái shù nán cóng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不明不白 恕难从命
Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太史丞这是要抗旨吗? | tài shǐ chéng zhè shì yào kàng zhǐ ma ? | Thái sử thừa muốn kháng chỉ sao? |
| 2▶ | 不明不白 恕难从命 | bù míng bù bái shù nán cóng mìng | Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh. |
| 3 | 我本没有必要同你解释 | wǒ běn méi yǒu bì yào tóng nǐ jiě shì | Ta vốn không cần giải thích với ngươi, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 12 of 12)
HSK 7
0:03s
xiōng shǒu cáng shēn zhī chù bú huì lí shuǐ qú tài yuǎnChỗ ẩn náu của hung thủ sẽ không cách kênh nước quá xa.

HSK 5
0:03s
yīng gāi shì xiāng duì dú lì de yuàn ziChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 3
0:03s
bù róng yì yǐn lái lín lǐ yí xīnChắc là một căn nhà tương đối biệt lập, không dễ khiến hàng xóm nghi ngờ.

HSK 4
0:03s
zhè rén shēn gāo liù chǐ huì gōng fu fáng bèi xīn jí qiángKẻ này cao sáu thước, biết võ công, vô cùng cảnh giác.

HSK 4
0:03s
- xiōng dì men yí dìng yào duō jiā xiǎo xīn - shìCác huynh đệ phải thật cẩn thận. - Rõ! - Rõ!