Cách dùng "不明不白 恕难从命" (bù míng bù bái shù nán cóng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
不明不白 恕难从命
Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
41:46
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 太史丞这是要抗旨吗? | tài shǐ chéng zhè shì yào kàng zhǐ ma ? | Thái sử thừa muốn kháng chỉ sao? |
| 2▶ | 不明不白 恕难从命 | bù míng bù bái shù nán cóng mìng | Không minh bạch rõ ràng, ta khó lòng tuân mệnh. |
| 3 | 我本没有必要同你解释 | wǒ běn méi yǒu bì yào tóng nǐ jiě shì | Ta vốn không cần giải thích với ngươi, |
More Clips From Episode
Total 225 clips (Page 9 of 12)
HSK 7
0:03s
tuō yǐ qián fú shì guò tā de mā mā ná chū gōng qù màinhờ ma ma từng hầu hạ người đem bán ngoài cung.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
huò shì huàn yī xiē gèng hǎo de sī xiàn jǐn duànhoặc là đổi lấy ít tơ chỉ, gấm lụa tốt hơn.

HSK 3
0:03s
wǎn shùn dū huì wèi wǒ zhǔn bèi hòu lǐSinh nhật hằng năm, Uyển Thuận đều chuẩn bị quà quý cho ta.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
chú le xiàn zhǔ gōng zhǔ biàn méi yǒu zài xiāng hǎo de jiě mèi leNgoài huyện chúa ra, công chúa chẳng có tỷ muội thân thiết nào nữa.

HSK 7
0:03s
bù guò xiàn zhǔ píng rì lǐ gōng wù fán mángCó điều bình thường huyện chúa bận rộn công vụ,

HSK 6
0:03s
gōng zhǔ gěi shèng shàng sòng shòu lǐ xiàn zhǔ kě hái jì de ?trong thọ yến của Thánh thượng, công chúa dâng quà cho Thánh thượng không?

HSK 4
0:03s
dìng yǒu duō nián de xiù gōng ér qiěChắc hẳn phải khổ luyện lâu năm mới thêu được thế này. Hơn nữa còn có thể thấy rõ lòng thành của người tặng.

HSK 7
0:03s
yě néng kàn chū sòng lǐ zhī rén de yī piàn zhēn xīnHơn nữa còn có thể thấy rõ lòng thành của người tặng.

HSK 3
0:03s








